Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好好好 我肯定去" (hǎo hǎo hǎo wǒ kěn dìng qù) trong hội thoại tiếng Trung

好好好 我肯定去

hǎo hǎo hǎo wǒ kěn dìng qù

♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪ Được, được, được, tôi chắc chắn sẽ đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:50
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1时间是明天下午两点 地址一会儿发到您邮箱shí jiān shì míng tiān xià wǔ liǎng diǎn dì zhǐ yī huì er fā dào nín yóu xiāng♪ Cô gái thuở nào từng đứng dưới ánh nắng ♪ Thời gian là hai giờ chiều ngày mai, lát nữa tôi sẽ gửi địa chỉ đến email của cô.
2好好好 我肯定去hǎo hǎo hǎo wǒ kěn dìng qù♪ Đã dạo chơi nơi đâu rồi ♪ Được, được, được, tôi chắc chắn sẽ đi.
3谢谢 谢谢xiè xiè xiè xiè♪ Em cũng chẳng hiểu nữa ♪ Cảm ơn cô. Cảm ơn cô.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 5 of 6)
你上次说难搞的租客 是
HSK 5
0:03s
nǐ shàng cì shuō nán gǎo de zū kè shìNgười thuê nhà khó tính mà cậu nói lần trước là sếp của Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sao?
我今天本来 是想去找他好好聊一聊的
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān běn lái shì xiǎng qù zhǎo tā hǎo hǎo liáo yī liáo deHôm nay vốn dĩ tớ định đến gặp anh ta để nói chuyện tử tế.
我就觉得 还不如不认识
HSK 4
0:03s
wǒ jiù jué de hái bù rú bù rèn shítớ liền thấy thà không quen biết còn hơn.
不不不 我跟他是没有以后了
HSK 3
0:03s
bù bù bù wǒ gēn tā shì méi yǒu yǐ hòu leKhông, không, không, tớ và anh ta không có sau này đâu.
现在想来 我说的每一句话 每一个动作
HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng lái wǒ shuō de měi yī jù huà měi yí gè dòng zuògiờ nghĩ lại, mỗi câu tớ nói, mỗi hành động tớ làm,
你喝的是果汁 咋了
HSK 4
0:03s
nǐ hē de shì guǒ zhī zǎ leCậu đang uống nước trái cây, sao vậy?
那我怎么出现幻觉了
HSK 7
0:03s
nà wǒ zěn me chū xiàn huàn jué leVậy sao tớ lại xuất hiện ảo giác rồi?
行了 别看了 没有做梦
HSK 7
0:03s
xíng le bié kàn le méi yǒu zuò mèngĐược rồi, đừng đọc nữa, không phải nằm mơ đâu.
你怎么回去啊 这下着雨
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me huí qù a zhè xià zhe yǔCậu định về bằng gì? Trời đang mưa đó.
赶紧走吧 我走啦
HSK 6
0:03s
gǎn jǐn zǒu ba wǒ zǒu laMau đi đi. Tớ đi đây.
快去快去 拜拜
HSK 2
0:03s
kuài qù kuài qù bài bàiĐi mau, đi mau. Tạm biệt.
没有 我就是为你高兴
HSK 3
0:03s
méi yǒu wǒ jiù shì wèi nǐ gāo xìngKhông phải, tôi chỉ thấy mừng cho cô thôi.
我还在想着要不要给他道歉
HSK 4
0:03s
wǒ hái zài xiǎng zhe yào bù yào gěi tā dào qiàntôi đang nghĩ xem có nên xin lỗi anh ấy không.
你不今天才入的职吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù jīn tiān cái rù de zhí maKhông phải hôm nay cô mới vào làm sao?
那难道你是面试的时候惹到他了
HSK 4
0:03s
nà nán dào nǐ shì miàn shì de shí hòu rě dào tā leThế chẳng lẽ cô đắc tội anh ấy lúc phỏng vấn rồi?
肯定是跟着宇总干
HSK 4
0:03s
kěn dìng shì gēn zhe yǔ zǒng gànchắc chắn là làm cùng sếp Vũ rồi.
资料你拿回去好好看一下 一周之内
HSK 4
0:03s
zī liào nǐ ná huí qù hǎo hǎo kàn yī xià yī zhōu zhī nèicô cầm tài liệu về xem kỹ đi. Trong vòng một tuần,
来来来 来 干杯 干杯 干杯 干杯
HSK 4
0:03s
lái lái lái lái gān bēi gān bēi gān bēi gān bēiNào, nào, nào. Nào, cạn ly! Cạn ly! Cạn ly! Cạn ly!
新同事 不喝一杯吗
HSK 3
0:03s
xīn tóng shì bù hē yī bēi maĐồng nghiệp mới không uống một ly sao?
你怎么也得意思意思 宇总 周总 我敬你们
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě dé yì sī yì si yǔ zǒng zhōu zǒng wǒ jìng nǐ menkiểu gì cô cũng phải uống một chút chứ. Sếp Vũ, sếp Châu, tôi mời anh chị,