Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要 要不我去吧" (yào yào bù wǒ qù ba) trong hội thoại tiếng Trung

要 要不我去吧

yào yào bù wǒ qù ba

Hay... hay là để anh đi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:23
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1料酒这种东西 不加也行吧liào jiǔ zhè zhǒng dōng xī bù jiā yě xíng baRượu nấu ăn không thêm cũng được mà.
2要 要不我去吧yào yào bù wǒ qù baHay... hay là để anh đi.
3爸 我开玩笑的 你忙 我去bà wǒ kāi wán xiào de nǐ máng wǒ qùBố, con đùa đấy. Bố cứ làm đi, con đi.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 4 of 6)
还有一个最劲爆的 那个经常上电视
HSK 2
0:03s
hái yǒu yí gè zuì jìn bào de nà ge jīng cháng shàng diàn shìCòn một chuyện còn sốc hơn. Ông trùm thường hay xuất hiện
他那个我都 好了好了 我不是很想知道那些
HSK 1
0:03s
tā nà ge wǒ dōu hǎo le hǎo le wǒ bú shì hěn xiǎng zhī dào nà xiē- anh ta... - Được rồi, được rồi, tớ cũng không muốn biết
站得高 压力大
HSK 4
0:03s
zhàn dé gāo yā lì dàđứng ở trên cao, áp lực quá lớn,
有些奇奇怪怪的爱好呢
HSK 2
0:03s
yǒu xiē qí qí guài guài de ài hào nenên có những sở thích kỳ lạ
你怎么突然问我这种问题啊
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me tū rán wèn wǒ zhè zhǒng wèn tí aSao đột nhiên hỏi tớ mấy câu này thế?
你是不是认识了什么成功人士呀
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì rèn shí le shén me chéng gōng rén shì yaCậu quen với người thành đạt nào à?
就是目标薪资实在是太高了
HSK 4
0:03s
jiù shì mù biāo xīn zī shí zài shì tài gāo lemỗi tội mức lương mong muốn quá cao.
看他的态度 我们的预算很难谈下来
HSK 7
0:03s
kàn tā de tài dù wǒ men de yù suàn hěn nán tán xià láiVới thái độ của anh ấy, ngân sách chúng ta khó mà tuyển được.
抱歉 上次是我爸妈来得突然
HSK 4
0:03s
bào qiàn shàng cì shì wǒ bà mā lái de tū ránXin lỗi. Lần trước là do bố mẹ tôi đến đột xuất,
从那之后 他就不太喜欢跟弄堂人打交道了
HSK 6
0:03s
cóng nà zhī hòu tā jiù bù tài xǐ huān gēn lòng táng rén dǎ jiāo dào leTừ đó trở đi, ông ấy không thích giao du với người trong ngõ nữa,
可能是怕别人看他可怜
HSK 6
0:03s
kě néng shì pà bié rén kàn tā kě liáncó lẽ là sợ người khác thương hại mình.
那我也没有义务 替你隐瞒父母
HSK 7
0:03s
nà wǒ yě méi yǒu yì wù tì nǐ yǐn mán fù mǔVậy tôi cũng không có nghĩa vụ phải giúp cô giấu giếm bố mẹ.
你不敢跟他们坦白 本质上是你不相信自己
HSK 7
0:03s
nǐ bù gǎn gēn tā men tǎn bái běn zhì shàng shì nǐ bù xiāng xìn zì jǐCô không dám thẳng thắn với họ chẳng qua là vì cô không tin mình
如果只是暂时失业 需要租房过渡一下
HSK 6
0:03s
rú guǒ zhǐ shì zàn shí shī yè xū yào zū fáng guò dù yī xiàNếu chỉ là thất nghiệp tạm thời, cần cho thuê nhà trong giai đoạn bước đệm
你害怕自己选错了路
HSK 3
0:03s
nǐ hài pà zì jǐ xuǎn cuò le lùcô sợ bản thân đã chọn sai đường.
但我还是想说 我没有怀疑过自己
HSK 4
0:03s
dàn wǒ hái shì xiǎng shuō wǒ méi yǒu huái yí guò zì jǐNhưng tôi vẫn muốn nói rằng tôi chưa bao giờ hoài nghi bản thân.
是因为我最近 遇到了很多糟心事
HSK 3
0:03s
shì yīn wèi wǒ zuì jìn yù dào le hěn duō zāo xīn shìlà vì gần đây tôi gặp phải rất nhiều chuyện phiền lòng,
我提这个要求 确实唐突了
HSK 4
0:03s
wǒ tí zhè ge yāo qiú què shí táng tū leviệc tôi đưa ra yêu cầu này đúng là đã quá đột ngột rồi.
老赵 出不出来吃饭
HSK 2
0:03s
lǎo zhào chū bù chū lái chī fànLão Triệu, có ra ngoài đi ăn không?
我又搞砸了一场面试
HSK 7
0:03s
wǒ yòu gǎo zá le yī cháng miàn shìtớ lại làm hỏng một buổi phỏng vấn rồi.