Cách dùng "真 真的是 Dynamism(岱岸建筑) 是的" (zhēn zhēn de shì Dynamism( dài àn jiàn zhù ) shì de) trong hội thoại tiếng Trung

zhēn zhēnzhēnde deDshìyDynamism(nDynamism(adàimànijiànsjiànmzhùshì dede

Là... là Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) thật à? Đúng vậy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
10:24
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是的 请问您明天有没有时间 来我们事务所面试shì de qǐng wèn nín míng tiān yǒu méi yǒu shí jiān lái wǒ men shì wù suǒ miàn shìĐúng vậy. Xin hỏi ngày mai cô có thời gian đến văn phòng chúng tôi phỏng vấn không?
2真 真的是 Dynamism(岱岸建筑) 是的zhēn zhēn de shì Dynamism( dài àn jiàn zhù ) shì deLà... là Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) thật à? Đúng vậy.
3下午我给您打过电话 您没接xià wǔ wǒ gěi nín dǎ guò diàn huà nín méi jiēbuổi chiều tôi có gọi điện cho cô, nhưng cô không nghe máy.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 3 of 6)
做自己真正喜欢的事
HSK 4
0:03s
zuò zì jǐ zhēn zhèng xǐ huān de shìtôi muốn làm việc mà bản thân thích.

又怎么能够证明自己 可以胜任这个职位
HSK 7
0:03s
yòu zěn me néng gòu zhèng míng zì jǐ kě yǐ shèng rèn zhè ge zhí wèivà làm thế nào có thể chứng minh bản thân đủ năng lực để đảm nhiệm vị trí này?

但我从来没有停下过学习
HSK 4
0:03s
dàn wǒ cóng lái méi yǒu tíng xià guò xué xínhưng tôi chưa bao giờ dừng việc học cả.

如果这样的话 方不方便 回答我几个问题
HSK 5
0:03s
rú guǒ zhè yàng de huà fāng bù fāng biàn huí dá wǒ jǐ gè wèn tíNếu như vậy, vậy cô có tiện trả lời tôi vài câu hỏi

不可或缺的一部分
HSK 7
0:03s
bù kě huò quē de yī bù fèntrong thiết kế kiến trúc hiện đại.

还能拉近人与人之间的距离
HSK 4
0:03s
hái néng lā jìn rén yǔ rén zhī jiān de jù límà còn kéo gần khoảng cách giữa người với người.

你知道你这个设计 有个致命的缺陷吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào nǐ zhè ge shè jì yǒu gè zhì mìng de quē xiàn maCô có biết trong thiết kế của cô có một lỗi trí mạng không?

只要够强烈 那就能夺人眼球
HSK 6
0:03s
zhǐ yào gòu qiáng liè nà jiù néng duó rén yǎn qiúchỉ cần đủ ấn tượng thì sẽ thu hút ánh nhìn.

我才是那个小丑
HSK 7
0:03s
wǒ cái shì nà ge xiǎo chǒuThì ra mình mới là con hề.

原来你最近在忙这个啊
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ zuì jìn zài máng zhè ge aThì ra dạo này anh đang bận việc này à?

你是觉得我设计不够好
HSK 5
0:03s
nǐ shì jué de wǒ shè jì bù gòu hǎoCô thấy bản thiết kế của tôi chưa đạt à?

你参与竞赛又不是为了拿奖
HSK 6
0:03s
nǐ cān yù jìng sài yòu bú shì wèi le ná jiǎnganh tham gia cuộc thi đâu phải để giành giải.

我想请教一下 就是
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng qǐng jiào yī xià jiù shìTôi muốn hỏi là cái

是有什么八卦吗
HSK 7
0:03s
shì yǒu shén me bā guà maCó tin gì à?

不是八卦就是脑洞一下
HSK 7
0:03s
bú shì bā guà jiù shì nǎo dòng yī xiàKhông có tin gì, chỉ là tưởng tượng chút thôi.

你这都问了些什么问题啊
HSK 2
0:03s
nǐ zhè dōu wèn le xiē shén me wèn tí aCậu hỏi mấy câu gì thế?

你这个问题算是问对人了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè ge wèn tí suàn shì wèn duì rén leCậu hỏi đúng người rồi.

收藏帽子有什么稀奇的
HSK 7
0:03s
shōu cáng mào zi yǒu shén me xī qí deSưu tập mũ thì có gì kỳ lạ đâu?

他收藏的 可不是普通的帽子
HSK 7
0:03s
tā shōu cáng de kě bú shì pǔ tōng de mào ziMũ mà anh ấy sưu tầm không phải mũ bình thường đâu.

那老板一身腱子肉 你记得吗
HSK 6
0:03s
nà lǎo bǎn yī shēn jiàn zi ròu nǐ jì de macủa quán trà mà chúng ta thường đến không?