Cách dùng "走走走 干吗 干吗" (zǒu zǒu zǒu gàn má gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
走走走 干吗 干吗
Đi, đi, đi. Làm gì? Làm gì đấy?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:55
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 胡小姐这是租客的电话 | hú xiǎo jiě zhè shì zū kè de diàn huà | Cô Hồ, đây là số điện thoại của khách thuê nhà. |
| 2▶ | 走走走 干吗 干吗 | zǒu zǒu zǒu gàn má gàn má | Đi, đi, đi. Làm gì? Làm gì đấy? |
| 3 | 干什么 现在问题是这样的 我爸妈来看我了 | gàn shén me xiàn zài wèn tí shì zhè yàng de wǒ bà mā lái kàn wǒ le | Làm gì vậy? Bây giờ vấn đề là thế này, bố mẹ tôi đến thăm tôi rồi. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
nǐ shàng cì shuō nán gǎo de zū kè shìNgười thuê nhà khó tính mà cậu nói lần trước là sếp của Dynamism (Kiến trúc Đại Ngạn) sao?

HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān běn lái shì xiǎng qù zhǎo tā hǎo hǎo liáo yī liáo deHôm nay vốn dĩ tớ định đến gặp anh ta để nói chuyện tử tế.

HSK 3
0:03s
bù bù bù wǒ gēn tā shì méi yǒu yǐ hòu leKhông, không, không, tớ và anh ta không có sau này đâu.

HSK 4
0:03s
xiàn zài xiǎng lái wǒ shuō de měi yī jù huà měi yí gè dòng zuògiờ nghĩ lại, mỗi câu tớ nói, mỗi hành động tớ làm,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ hái zài xiǎng zhe yào bù yào gěi tā dào qiàntôi đang nghĩ xem có nên xin lỗi anh ấy không.

HSK 4
0:03s
nà nán dào nǐ shì miàn shì de shí hòu rě dào tā leThế chẳng lẽ cô đắc tội anh ấy lúc phỏng vấn rồi?

HSK 4
0:03s
zī liào nǐ ná huí qù hǎo hǎo kàn yī xià yī zhōu zhī nèicô cầm tài liệu về xem kỹ đi. Trong vòng một tuần,

HSK 4
0:03s
lái lái lái lái gān bēi gān bēi gān bēi gān bēiNào, nào, nào. Nào, cạn ly! Cạn ly! Cạn ly! Cạn ly!

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me yě dé yì sī yì si yǔ zǒng zhōu zǒng wǒ jìng nǐ menkiểu gì cô cũng phải uống một chút chứ. Sếp Vũ, sếp Châu, tôi mời anh chị,









