Cách dùng "我们被兰迪赛马协会告了" (wǒ men bèi lán dí sài mǎ xié huì gào le) trong hội thoại tiếng Trung
我们被兰迪赛马协会告了
Chúng ta bị Hiệp hội Đua ngựa Landy kiện rồi.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:09
ān安
dí迪
zhèng正
zài在
zhí执
xíng行
zhè这
ge个
hé合
tóng同
“Andy đang thực hiện hợp đồng này.”
LINE 0220:11
PLAYING SCENEwǒ我
men们
bèi被
lán兰
dí迪
sài赛
mǎ马
xié协
huì会
gào告
le了
“Chúng ta bị Hiệp hội Đua ngựa Landy kiện rồi.”
LINE 0320:15
hǎo好
xiàng像
shì是
jìn进
kǒu口
mǎ马
pǐ匹
fáng防
yì疫
tiáo条
kuǎn款
yǒu有
lòu漏
dòng洞
“Hình như điều khoản kiểm dịch đối với ngựa nhập khẩu có lỗ hổng.”
Show Information