Cách dùng "才选择挺身而出冒充闪灵骑士的" (cái xuǎn zé tǐng shēn ér chū mào chōng shǎn líng qí shì de) trong hội thoại tiếng Trung
才选择挺身而出冒充闪灵骑士的
mới chọn đứng ra mạo nhận là Thiểm Linh Kỵ Sĩ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:20
wǒ men dōu zhī dào nǐ shì wèi le wǒ men zhè xiē nián qīng zuò zhě zhí qí kāi lù
我们都知道你是 为了我们这些年轻作者执旗开路
“Chúng em đều biết thầy vì những tác giả trẻ như chúng em mà dẫn đường,”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEcái才
xuǎn选
zé择
tǐng挺
shēn身
ér而
chū出
mào冒
chōng充
shǎn闪
líng灵
qí骑
shì士
de的
“mới chọn đứng ra mạo nhận là Thiểm Linh Kỵ Sĩ.”
LINE 0332:26
dàn shì wǒ men bù néng kàn zhe zǐ dàn dǎ zài nǐ shēn shàng bù wéi hù nǐ a
但是我们 不能看着子弹打在你身上 不维护你啊
“Nhưng chúng em không thể nhìn đạn bắn vào thầy mà không bảo vệ thầy được.”
Show Information