Cách dùng "哥儿" (gē ér) trong hội thoại tiếng Trung
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
12:46
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 是 | shì | Dạ. |
| 2▶ | 哥儿 | gē ér | Công tử, |
| 3 | 还有 | hái yǒu | còn việc này nữa, |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 4 of 4)nín yào qù nǎ ér angười lại đi đâu? cǐ chù shì hòu zháicòn nơi này là hậu viện, gē ér shì táng táng hàn línCông tử làm việc tại Hàn Lâm viện, néng yǒu shén me xū yào qǐng jiào tài tài decòn có việc gì phải thỉnh an thái thái? tài tài jìn jǐ rì máng zhe gē ér de qīn shìMấy ngày nay thái thái còn phải lo việc hôn sự của công tử, xiǎo de jué de zhè jiā yī shí bàn huì gū jì hái bù chū yín zi láiNô tỳ thấy nhà này chắc không thể trả nổi trong thời gian ngắn đâu. shàng huí tài tài qǐng chá huìLần trước thái thái mời hội trà, chén gé lǎo fū rén bù zuò rénphu nhân Trần Các lão không ra gì hài nín xīn lǐ bù shū tǎnlàm người không vui, xiǎo de yě qì bù guònô tỳ cũng rất giận, nǐ xiǎng zěn me tì wǒ chū qìNgươi định trút giận cho ta thế nào? tiān dǔ hǎo hǎo hǎo shāng liángNgáng chân thì tốt, vậy bàn tiếp đi. hái shì tí qián yī wǎn zhù huí dà xīnhay là về Đại Tâm ở từ tối hôm trước?