Cách dùng "哥儿是堂堂翰林" (gē ér shì táng táng hàn lín) trong hội thoại tiếng Trung
哥儿是堂堂翰林
gē ér shì táng táng hàn lín
Công tử làm việc tại Hàn Lâm viện,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
13:59
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有些事要请教 | yǒu xiē shì yào qǐng jiào | có vài việc cần thỉnh giáo. |
| 2▶ | 哥儿是堂堂翰林 | gē ér shì táng táng hàn lín | Công tử làm việc tại Hàn Lâm viện, |
| 3 | 能有什么 需要请教太太的 | néng yǒu shén me xū yào qǐng jiào tài tài de | còn có việc gì phải thỉnh an thái thái? |
More Clips From Episode
Total 75 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s
gē ér sān tài tài bǎi míng liǎo tài dù yào gēn nín bì xiánCông tử, Tam thái thái đã tỏ thái độ muốn tránh mặt người,

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài tài jìn jǐ rì máng zhe gē ér de qīn shìMấy ngày nay thái thái còn phải lo việc hôn sự của công tử,

HSK 4
0:03s
xiǎo de jué de zhè jiā yī shí bàn huì gū jì hái bù chū yín zi láiNô tỳ thấy nhà này chắc không thể trả nổi trong thời gian ngắn đâu.










