Cách dùng "都是土生土长的京海人" (dōu shì tǔ shēng tǔ zhǎng de jīng hǎi rén) trong hội thoại tiếng Trung
都是土生土长的京海人
dōu shì tǔ shēng tǔ zhǎng de jīng hǎi rén
đều là người Kinh Hải chính gốc nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
4:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果我没有记错的话 你和高启强 | rú guǒ wǒ méi yǒu jì cuò de huà nǐ hé gāo qǐ qiáng | Nếu như tôi nhớ không lầm, cậu với Cao Khải Cường |
| 2▶ | 如果我没有记错的话 你和高启强 | rú guǒ wǒ méi yǒu jì cuò de huà nǐ hé gāo qǐ qiáng | Nếu như tôi nhớ không lầm, cậu với Cao Khải Cường |
| 3 | 你能不能带上我们两个 一起去看一看 | nǐ néng bù néng dài shàng wǒ men liǎng gè yì qǐ qù kàn yī kàn | Cậu có thể dẫn hai người chúng tôi cùng đi xem thử |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
nǐ ràng wǒ lí kāi jīng hǎi wǒ néng dào nǎ lǐ qùanh bảo tôi rời khỏi Kinh Hải, tôi có thể đi đâu được?

HSK 5
0:03s
bié zài gēn zhe wǒ zài gēn zhe wǒ bào jǐng leĐừng có đi theo tôi nữa, đi theo là tôi báo cảnh sát đấy.

HSK 3
0:03s
rán hòu dài zhe tā mèi mèi yuǎn zǒu gāo fēisau đó đưa em gái của anh ta cao chạy xa bay.

HSK 2
0:03s
kě néng tā yǒu yì diǎn yào pò fǔ chén zhōu de yì sicó thể là anh ta có ý muốn sống mái một trận rồi.

HSK 3
0:03s
gāo qǐ qiáng shàng lái jiù gěi zán men lái yí gè xià mǎ wēiCao Khải Cường vừa lên đã ra oai phủ đầu với chúng ta,

HSK 3
0:03s
wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng neVấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ.

HSK 7
0:03s
xiàn zài gào sù nǐ le dǎ tuì táng gǔ zhè me duō tóng zhìBây giờ nói cho cậu biết rồi, định bàn lùi à? Nhiều đồng chí thế này,

HSK 4
0:03s
dōu shì gè gè bù mén chōu diào guò lái de jīng bīng qiáng jiàngđều là binh hùng tướng mạnh điều từ các phòng ban qua,

HSK 6
0:03s
xiàn zài zhǐ dǎo zǔ suàn shì gēn wǒ men zhèng shì gāng shàng leBây giờ, xem như Tổ chỉ đạo đã chính thức đối đầu với chúng ta rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ gū jì yī shí bàn huì er zhè bāng rén yě bú huì chè leTôi đoán đám người này sẽ không rút trong một sớm một chiều đâu.

HSK 6
0:03s
bù guǎn dà shì xiǎo shì nǐ yí dìng yào gào sù wǒ gēn wǒ huì bàobất kể chuyện lớn nhỏ gì, cậu cũng nhất định phải nói với tôi, báo cáo với tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiāo qián zài kuān xiàn kuān xiàn ba bù jiāo shì baAnh nộp tiền đi. Thư thư cho tôi một thời gian đi. Không nộp đúng không?

HSK 7
0:03s
zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo zi xíng xíng xíng bié shuō letrước khi làm việc có thể động não chút không? Rồi, rồi, rồi, đừng nói nữa.






