Cách dùng "可能他有一点 要破釜沉舟的意思" (kě néng tā yǒu yì diǎn yào pò fǔ chén zhōu de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
可能他有一点 要破釜沉舟的意思
có thể là anh ta có ý muốn sống mái một trận rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
2:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但是我分析呢 | dàn shì wǒ fēn xī ne | nhưng mà tôi phân tích |
| 2▶ | 可能他有一点 要破釜沉舟的意思 | kě néng tā yǒu yì diǎn yào pò fǔ chén zhōu de yì si | có thể là anh ta có ý muốn sống mái một trận rồi. |
| 3 | 没想到 | méi xiǎng dào | Không ngờ |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
zhēn ràng nǐ shuō zhōng le nǐ zhēn de gāo shēng leAnh nói trúng phóc rồi. Anh thăng chức thật rồi à?

HSK 7
0:03s
gāo qǐ qiáng gěi nǐ men fáng zi shì liáng xīn fā xiàn ma tā shì wèi le zǔ zhǐCao Khải Cường cho hai người nhà do lương tâm trỗi dậy sao? Hắn chỉ muốn ngăn cản

HSK 5
0:03s
zhè fū qī liǎng rén zuò xiǎo běn mǎi mài bù róng yìHai vợ chồng này làm ăn buôn bán nhỏ chẳng dễ dàng gì.

HSK 4
0:03s
nà hǎo a nà wǒ yòng wǒ zì jǐ de fāng fǎ le nǐ suí biànVậy được. Vậy tôi tự dùng cách của mình nhé. Tùy anh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ tīng shuō shì shì lǐ mǒu gè lǐng dǎo chū miàn ràng liǎng jiā wò shǒu yán héVì vậy, tôi nghe nói lãnh đạo nào đó của thành phố đã ra mặt để hai nhà bắt tay làm hòa.

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ tīng shuō tā shì yí gè suàn shì xīn zhí kǒu kuài de rénnhưng tôi nghe nói anh ta là một người thẳng thắn, nhanh mồm nhanh miệng.

HSK 7
0:03s
ér qiě tā shì shì zhèng xié wěi yuán zài jiā shàng yǒu shì lǐng dǎo bǎo jià hù hángVới lại, anh ta là ủy viên Hội nghị Hiệp thương Chính trị thành phố, cộng thêm có lãnh đạo thành phố che chở cho.

HSK 4
0:03s
wǒ zhè me duō nián bù yī zhí yě méi yǒu yíng guò maBao nhiêu năm nay tôi cũng đã thắng bao giờ đâu,









