Cách dùng "没少起暴力冲突" (méi shǎo qǐ bào lì chōng tū) trong hội thoại tiếng Trung

méishǎobàochōng

đã xảy ra nhiều xung đột bạo lực.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
30:27
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1负责开发运营的 这两个集团那时候 为了争这条街fù zé kāi fā yùn yíng de zhè liǎng gè jí tuán nà shí hòu wèi le zhēng zhè tiáo jiēphụ trách khai thác vận hành. Khi ấy, vì tranh giành con phố này, hai tập đoàn
2没少起暴力冲突méi shǎo qǐ bào lì chōng tūđã xảy ra nhiều xung đột bạo lực.
3那后来怎么到了 强盛集团的手里了nà hòu lái zěn me dào le qiáng shèng jí tuán de shǒu lǐ leVề sau sao lại vào tay của Tập đoàn Cường Thịnh?

More Clips From Episode

Total 76 clips (Page 4 of 4)
约这儿 可不像谈事的地儿
HSK 4
0:03s
yuē zhè ér kě bù xiàng tán shì de dì érhẹn ở đây không giống chỗ bàn chuyện cho lắm.

车胎没气了 开不动了
HSK 4
0:03s
chē tāi méi qì le kāi bù dòng leBánh xe hết hơi rồi, không lái được nữa.

医生 护士 来人啊
HSK 4
0:03s
yī shēng hù shì lái rén aBác sĩ, y tá, người đâu.

你按我教的说
HSK 4
0:03s
nǐ àn wǒ jiào de shuōanh nói như những gì tôi dạy.

遇到了一车醉鬼 两个人吵了起来 才动的手
HSK 5
0:03s
yù dào le yī chē zuì guǐ liǎng gè rén chǎo le qǐ lái cái dòng de shǒugặp một tài xế say rượu, hai người cãi nhau nên mới động tay động chân.

时间细节都对得上
HSK 5
0:03s
shí jiān xì jié dōu duì dé shàngthời gian, chi tiết đều khớp.

从停车到动手 拍得一清二楚
HSK 5
0:03s
cóng tíng chē dào dòng shǒu pāi dé yì qīng èr chǔquay rõ mồn một từ lúc dừng xe đến lúc ra tay.

这回王帅这小子 铁定跑不了
HSK 2
0:03s
zhè huí wáng shuài zhè xiǎo zi tiě dìng pǎo bù liǎoLần này tên Vương Soái chắc chắn không thể chạy thoát.

很多人在这地方 开买卖 开店
HSK 3
0:03s
hěn duō rén zài zhè dì fāng kāi mǎi mài kāi diànRất nhiều người mở cửa hàng buôn bán ở đây.

基本上这些年 也应该混得蛮熟的 我个人分析
HSK 6
0:03s
jī běn shàng zhè xiē nián yě yīng gāi hùn dé mán shú de wǒ gè rén fēn xīVề cơ bản, những năm qua, có lẽ cũng khá quen thuộc. Cá nhân tôi phân tích

一条一条的对
HSK 2
0:03s
yī tiáo yī tiáo de duìĐối chiếu từng dòng một,

看他撒了多少谎
HSK 6
0:03s
kàn tā sā le duō shǎo huǎngxem anh ta đã nói dối bao nhiêu chuyện.

小酌小酌 快快快 赶紧坐
HSK 4
0:03s
xiǎo zhuó xiǎo zhuó kuài kuài kuài gǎn jǐn zuòNhâm nhi thôi. Mau, mau, mau, mau ngồi đi.

我不就是和朋友一起 吃个饭吗
HSK 2
0:03s
wǒ bù jiù shì hé péng yǒu yì qǐ chī gè fàn maTôi chỉ ăn bữa cơm với bạn thôi mà.

至于兴师动众地 把我带到这儿吗 看你这样
HSK 6
0:03s
zhì yú xīng shī dòng zhòng dì bǎ wǒ dài dào zhè ér ma kàn nǐ zhè yàngCó đến mức phải huy động lực lượng dẫn tôi đến đây không? Nhìn bộ dạng của anh

带我来又什么都不问 这不耽误我时间吗
HSK 6
0:03s
dài wǒ lái yòu shén me dōu bù wèn zhè bù dān wù wǒ shí jiān maDẫn tôi đến rồi không hỏi gì hết, mất thời gian của tôi.