Cách dùng "你按我教的说" (nǐ àn wǒ jiào de shuō) trong hội thoại tiếng Trung
你按我教的说
nǐ àn wǒ jiào de shuō
anh nói như những gì tôi dạy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
38:28
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 待会儿去派出所 录口供 | dài huì er qù pài chū suǒ lù kǒu gòng | Lát nữa đến Đồn cảnh sát ghi khẩu cung, |
| 2▶ | 你按我教的说 | nǐ àn wǒ jiào de shuō | anh nói như những gì tôi dạy. |
| 3 | 到了派出所 | dào le pài chū suǒ | Đến Đồn cảnh sát, |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo zi xíng xíng xíng bié shuō letrước khi làm việc có thể động não chút không? Rồi, rồi, rồi, đừng nói nữa.

HSK 4
0:03s
yì zhí yào zuò gè yàng zi gěi jīng hǎi rén kàn jiù shì shuōvẫn luôn ra vẻ cho người Kinh Hải xem. Kiểu như

HSK 4
0:03s
ràng nà xiē zhàn zài tā zhè biān de rén yào chóng xīn diān liáng diān liángđể những kẻ đứng về phía anh ta phải suy nghĩ lại.

HSK 6
0:03s
zhēn de guò lái le nǐ zěn me hái xián shì bù duō nebọn họ đến thật rồi. Sao cô còn chê chưa đủ lắm chuyện vậy?

HSK 2
0:03s
wǒ men diàn hái kāi bù kāi le nǐ hé wǒ hē xī běi fēng qù achúng ta còn mở cửa hàng được nữa không? Cô đi cạp đất với tôi à?

HSK 3
0:03s
dà jiě dà gē nín xiān xiāo xiāo qì zuò zuò zuò zán men zuò xià shuōAnh chị ơi, anh chị bớt nóng. Ngồi, ngồi đi, chúng ta ngồi xuống nói chuyện.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dà gē wǒ men lái jiù shì yào dǎ diào fàn zuì fèn zǐ de bǎo hù sǎnAnh à, chúng tôi đến là để phá ô dù bảo vệ của phần tử phạm tội.

HSK 6
0:03s
wǒ bù dōu shuō le děng yí xià děng yí xià ma qiāo shén me qiāo a qiāoTôi đã bảo đợi lát nữa rồi mà. Gõ cái gì mà gõ?

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ lái jīng hǎi zuò shén me ya zǒu gè guò chǎng maTổ chỉ đạo đến Kinh Hải làm gì? Đi ngang qua thôi,

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè ge jiē gǔ yǎn shàng nǐ qǐng bié rén chī fàn shuí gǎn láiCậu bảo vào giờ phút quan trọng thế này, cậu mời người ta đi ăn, ai dám đến hả?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de zhè ge zū lìn hé tóng jiù gēn fèi zhǐ yī yàng shuō zhǎng jiù zhǎngHợp đồng thuê của họ không khác gì tờ giấy lộn, nói tăng là tăng.

HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi jǐ gè rén yí dàn shì qíng nào dà le jiù péi qián liǎo shìdám báo cảnh sát. Hễ làm lớn chuyện là bồi thường tiền cho xong.

HSK 2
0:03s




