Cách dùng "时间细节都对得上" (shí jiān xì jié dōu duì dé shàng) trong hội thoại tiếng Trung

shíjiānjiédōuduìshàng

thời gian, chi tiết đều khớp.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:07
lǎo bǎn jiāo dài guò hǎo hǎo liú zhe cóng lín ā shèng nà ge zhèng cí shàng lái kàn ne

老板交代过好好留着 从林阿胜 那个证词上来看呢

Ông chủ từng dặn, giữ kỹ. Theo như lời làm chứng của Lâm A Thắng,

LINE 0239:11
PLAYING SCENE
shí
jiān
jié
dōu
duì
shàng

thời gian, chi tiết đều khớp.

LINE 0339:14
dāng chū zhè ge xíng chē jì lù yí de lù xiàng wǒ yě dōu kàn le

当初这个 行车记录仪的录像 我也都看了

Tôi cũng xem video của camera hành trình khi đó rồi,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp39:11
TMDB ID210757