Cách dùng "时间细节都对得上" (shí jiān xì jié dōu duì dé shàng) trong hội thoại tiếng Trung
时间细节都对得上
thời gian, chi tiết đều khớp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
39:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 老板交代过好好留着 从林阿胜 那个证词上来看呢 | lǎo bǎn jiāo dài guò hǎo hǎo liú zhe cóng lín ā shèng nà ge zhèng cí shàng lái kàn ne | Ông chủ từng dặn, giữ kỹ. Theo như lời làm chứng của Lâm A Thắng, |
| 2▶ | 时间细节都对得上 | shí jiān xì jié dōu duì dé shàng | thời gian, chi tiết đều khớp. |
| 3 | 当初这个 行车记录仪的录像 我也都看了 | dāng chū zhè ge xíng chē jì lù yí de lù xiàng wǒ yě dōu kàn le | Tôi cũng xem video của camera hành trình khi đó rồi, |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo zi xíng xíng xíng bié shuō letrước khi làm việc có thể động não chút không? Rồi, rồi, rồi, đừng nói nữa.

HSK 4
0:03s
yì zhí yào zuò gè yàng zi gěi jīng hǎi rén kàn jiù shì shuōvẫn luôn ra vẻ cho người Kinh Hải xem. Kiểu như

HSK 4
0:03s
ràng nà xiē zhàn zài tā zhè biān de rén yào chóng xīn diān liáng diān liángđể những kẻ đứng về phía anh ta phải suy nghĩ lại.

HSK 6
0:03s
zhēn de guò lái le nǐ zěn me hái xián shì bù duō nebọn họ đến thật rồi. Sao cô còn chê chưa đủ lắm chuyện vậy?

HSK 2
0:03s
wǒ men diàn hái kāi bù kāi le nǐ hé wǒ hē xī běi fēng qù achúng ta còn mở cửa hàng được nữa không? Cô đi cạp đất với tôi à?

HSK 3
0:03s
dà jiě dà gē nín xiān xiāo xiāo qì zuò zuò zuò zán men zuò xià shuōAnh chị ơi, anh chị bớt nóng. Ngồi, ngồi đi, chúng ta ngồi xuống nói chuyện.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dà gē wǒ men lái jiù shì yào dǎ diào fàn zuì fèn zǐ de bǎo hù sǎnAnh à, chúng tôi đến là để phá ô dù bảo vệ của phần tử phạm tội.

HSK 6
0:03s
wǒ bù dōu shuō le děng yí xià děng yí xià ma qiāo shén me qiāo a qiāoTôi đã bảo đợi lát nữa rồi mà. Gõ cái gì mà gõ?

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ lái jīng hǎi zuò shén me ya zǒu gè guò chǎng maTổ chỉ đạo đến Kinh Hải làm gì? Đi ngang qua thôi,

HSK 4
0:03s
nǐ shuō zhè ge jiē gǔ yǎn shàng nǐ qǐng bié rén chī fàn shuí gǎn láiCậu bảo vào giờ phút quan trọng thế này, cậu mời người ta đi ăn, ai dám đến hả?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā men de zhè ge zū lìn hé tóng jiù gēn fèi zhǐ yī yàng shuō zhǎng jiù zhǎngHợp đồng thuê của họ không khác gì tờ giấy lộn, nói tăng là tăng.

HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi jǐ gè rén yí dàn shì qíng nào dà le jiù péi qián liǎo shìdám báo cảnh sát. Hễ làm lớn chuyện là bồi thường tiền cho xong.

HSK 2
0:03s




