Cách dùng "停了就凉了" (tíng le jiù liáng le) trong hội thoại tiếng Trung
停了就凉了
tíng le jiù liáng le
dừng lại là nguội mất.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但咱们这个事 | dàn zán men zhè ge shì | Nhưng việc của chúng ta |
| 2▶ | 停了就凉了 | tíng le jiù liáng le | dừng lại là nguội mất. |
| 3 | 凉了怕什么呀 | liáng le pà shén me ya | Nguội thì sợ gì chứ? |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yù dào le yī chē zuì guǐ liǎng gè rén chǎo le qǐ lái cái dòng de shǒugặp một tài xế say rượu, hai người cãi nhau nên mới động tay động chân.

HSK 5
0:03s
cóng tíng chē dào dòng shǒu pāi dé yì qīng èr chǔquay rõ mồn một từ lúc dừng xe đến lúc ra tay.

HSK 2
0:03s
zhè huí wáng shuài zhè xiǎo zi tiě dìng pǎo bù liǎoLần này tên Vương Soái chắc chắn không thể chạy thoát.

HSK 3
0:03s
hěn duō rén zài zhè dì fāng kāi mǎi mài kāi diànRất nhiều người mở cửa hàng buôn bán ở đây.

HSK 6
0:03s
jī běn shàng zhè xiē nián yě yīng gāi hùn dé mán shú de wǒ gè rén fēn xīVề cơ bản, những năm qua, có lẽ cũng khá quen thuộc. Cá nhân tôi phân tích

HSK 4
0:03s
xiǎo zhuó xiǎo zhuó kuài kuài kuài gǎn jǐn zuòNhâm nhi thôi. Mau, mau, mau, mau ngồi đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zhì yú xīng shī dòng zhòng dì bǎ wǒ dài dào zhè ér ma kàn nǐ zhè yàngCó đến mức phải huy động lực lượng dẫn tôi đến đây không? Nhìn bộ dạng của anh

HSK 6
0:03s
dài wǒ lái yòu shén me dōu bù wèn zhè bù dān wù wǒ shí jiān maDẫn tôi đến rồi không hỏi gì hết, mất thời gian của tôi.





