Cách dùng "要不要适当地保持距离" (yào bù yào shì dàng dì bǎo chí jù lí) trong hội thoại tiếng Trung
要不要适当地保持距离
yào bù yào shì dàng dì bǎo chí jù lí
có cần giữ khoảng cách hợp lý không.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
0:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这么单纯一个人 | nǐ zhè me dān chún yí gè rén | một người đơn thuần như cô |
| 2▶ | 要不要适当地保持距离 | yào bù yào shì dàng dì bǎo chí jù lí | có cần giữ khoảng cách hợp lý không. |
| 3 | 比如说换个工作 | bǐ rú shuō huàn gè gōng zuò | Ví dụ như đổi công việc khác, |
More Clips From Episode
Total 76 clips (Page 1 of 4)
HSK 3
0:03s
nǐ ràng wǒ lí kāi jīng hǎi wǒ néng dào nǎ lǐ qùanh bảo tôi rời khỏi Kinh Hải, tôi có thể đi đâu được?

HSK 5
0:03s
bié zài gēn zhe wǒ zài gēn zhe wǒ bào jǐng leĐừng có đi theo tôi nữa, đi theo là tôi báo cảnh sát đấy.

HSK 3
0:03s
rán hòu dài zhe tā mèi mèi yuǎn zǒu gāo fēisau đó đưa em gái của anh ta cao chạy xa bay.

HSK 2
0:03s
kě néng tā yǒu yì diǎn yào pò fǔ chén zhōu de yì sicó thể là anh ta có ý muốn sống mái một trận rồi.

HSK 3
0:03s
gāo qǐ qiáng shàng lái jiù gěi zán men lái yí gè xià mǎ wēiCao Khải Cường vừa lên đã ra oai phủ đầu với chúng ta,

HSK 3
0:03s
wèn tí shì shuí yòu zhī dào hòu miàn de shì qíng neVấn đề là ai biết được chuyện sau này đâu chứ.

HSK 7
0:03s
xiàn zài gào sù nǐ le dǎ tuì táng gǔ zhè me duō tóng zhìBây giờ nói cho cậu biết rồi, định bàn lùi à? Nhiều đồng chí thế này,

HSK 4
0:03s
dōu shì gè gè bù mén chōu diào guò lái de jīng bīng qiáng jiàngđều là binh hùng tướng mạnh điều từ các phòng ban qua,

HSK 6
0:03s
xiàn zài zhǐ dǎo zǔ suàn shì gēn wǒ men zhèng shì gāng shàng leBây giờ, xem như Tổ chỉ đạo đã chính thức đối đầu với chúng ta rồi.

HSK 7
0:03s
wǒ gū jì yī shí bàn huì er zhè bāng rén yě bú huì chè leTôi đoán đám người này sẽ không rút trong một sớm một chiều đâu.

HSK 6
0:03s
bù guǎn dà shì xiǎo shì nǐ yí dìng yào gào sù wǒ gēn wǒ huì bàobất kể chuyện lớn nhỏ gì, cậu cũng nhất định phải nói với tôi, báo cáo với tôi.

HSK 4
0:03s
nǐ jiāo qián zài kuān xiàn kuān xiàn ba bù jiāo shì baAnh nộp tiền đi. Thư thư cho tôi một thời gian đi. Không nộp đúng không?

HSK 7
0:03s
zuò shì zhī qián néng bù néng dòng dòng nǎo zi xíng xíng xíng bié shuō letrước khi làm việc có thể động não chút không? Rồi, rồi, rồi, đừng nói nữa.






