Cách dùng "出了这么大的事 肯定是要忙的" (chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng de) trong hội thoại tiếng Trung

chūlezhèmedeshì kěndìngshìyàomángde

Xảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
21:31
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还没呢 不是说穆阳侯在狱中自尽了吗hái méi ne bú shì shuō mù yáng hóu zài yù zhōng zì jìn le maVẫn chưa ạ. Bảo rằng Mục Dương hầu đã tự vẫn trong ngục rồi mà.
2出了这么大的事 肯定是要忙的chū le zhè me dà de shì kěn dìng shì yào máng deXảy ra chuyện lớn như vậy, chắc chắn phải bận.
3平时再忙的时候píng shí zài máng de shí hòuBình thường dù bận cỡ nào,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
毕竟这一遭王妃吃了不少的苦头
HSK 5
0:03s
bì jìng zhè yī zāo wáng fēi chī le bù shǎo de kǔ tóuDù sao thì lần này vương phi cũng chịu không ít khổ sở,

时候不早了 要不您先回吧
HSK 3
0:03s
shí hòu bù zǎo le yào bù nín xiān huí baKhông còn sớm nữa, hay là ngài về trước đi.

到时候你可不能拒绝我哟
HSK 4
0:03s
dào shí hòu nǐ kě bù néng jù jué wǒ yōĐến lúc đó, ngài không được từ chối ta đâu đấy.

让黑云骑和定王府 蒙受不白之冤的
HSK 2
0:03s
ràng hēi yún qí hé dìng wáng fǔ méng shòu bù bái zhī yuān dekhiến Hắc Vân Kỵ và Định Vương Phủ mang nỗi oan không thể rửa sạch

将死之人的满口胡言
HSK 4
0:03s
jiāng sǐ zhī rén de mǎn kǒu hú yánKẻ sắp chết toàn ăn nói nhảm nhí.

是不是胡说你自己清楚
HSK 7
0:03s
shì bú shì hú shuō nǐ zì jǐ qīng chǔTự ngươi rõ có phải nói nhảm hay không.

怕是还把她当成大救星了吧
HSK 5
0:03s
pà shì hái bǎ tā dàng chéng dà jiù xīng le bahuynh trưởng ngươi còn coi bà ta như vị cứu tinh đấy nhỉ?

怕是也要被她骗得团团转
HSK 5
0:03s
pà shì yě yào bèi tā piàn dé tuán tuán zhuàne rằng cũng sẽ bị bà ta lừa đến mức xoay như chong chóng.

你的王妃 竟一件都没有跟你说过
HSK 7
0:03s
nǐ de wáng fēi jìng yī jiàn dōu méi yǒu gēn nǐ shuō guòchưa từng kể chuyện nào trong số những chuyện này cho ngươi ư?

你有多宽宏大度
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu duō kuān hóng dà dùngươi khoan dung, rộng lượng cỡ nào,

原来你竟毫不知情
HSK 7
0:03s
yuán lái nǐ jìng háo bù zhī qínghóa ra ngươi hoàn toàn không hay biết.

你一定过得很舒心吧
HSK 3
0:03s
nǐ yí dìng guò dé hěn shū xīn bachắc chắn là ngươi sống rất dễ chịu nhỉ?

新婚燕尔 浓情蜜意
HSK 5
0:03s
xīn hūn yàn ěr nóng qíng mì yìTân hôn vui vẻ, tình cảm mặn nồng.

她是真心想嫁给你
HSK 7
0:03s
tā shì zhēn xīn xiǎng jià gěi nǐCô ta thật lòng muốn gả cho ngươi

还是因为心中有愧疚 想要补偿于你
HSK 6
0:03s
hái shì yīn wèi xīn zhōng yǒu kuì jiù xiǎng yào bǔ cháng yú nǐhay vì trong lòng áy náy, muốn bù đắp cho ngươi?

是真心还是赎罪
HSK 7
0:03s
shì zhēn xīn hái shì shú zuìlà thật lòng hay chuộc tội?

我有没有跟你说过
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō guòTa đã nói với ngài chưa?

我有好多事情要做
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuòta có rất nhiều việc phải làm.

我要吃好多好吃的
HSK 3
0:03s
wǒ yào chī hǎo duō hǎo chī deTa phải ăn thật nhiều món ngon,

我还要帮你站起来
HSK 2
0:03s
wǒ hái yào bāng nǐ zhàn qǐ láiCòn phải giúp ngài đứng lên,