Cách dùng "定是等得心焦了吧" (dìng shì děng dé xīn jiāo le ba) trong hội thoại tiếng Trung
定是等得心焦了吧
dìng shì děng dé xīn jiāo le ba
chắc hẳn đã đợi đến sốt ruột rồi nhỉ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在下面这么多年 | nǐ zài xià miàn zhè me duō nián | Chàng ở dưới đó nhiều năm như vậy, |
| 2▶ | 定是等得心焦了吧 | dìng shì děng dé xīn jiāo le ba | chắc hẳn đã đợi đến sốt ruột rồi nhỉ? |
| 3 | 黑云骑的将士们 | hēi yún qí de jiàng shì men | Các tướng sĩ Hắc Vân Kỵ |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













