Cách dùng "还给你带来了一个好消息" (huán gěi nǐ dài lái le yí gè hǎo xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung
还给你带来了一个好消息
còn mang một tin vui cho chàng nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
27:43
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们来看你了 | wǒ men lái kàn nǐ le | Bọn ta đến thăm chàng đây, |
| 2▶ | 还给你带来了一个好消息 | huán gěi nǐ dài lái le yí gè hǎo xiāo xī | còn mang một tin vui cho chàng nữa. |
| 3 | 那封诏书 | nà fēng zhào shū | Đã tìm được |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yīn wú zhào rù jīng bèi pàn móu nì dà zuìbị kết tội mưu phản vì vào kinh khi không được gọi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hēi yún qí fēn bēng lí xī sǐ shāng cǎn zhòngnhìn Hắc Vân Kỵ tan đàn xẻ nghé, thương vong nặng nề.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men hái méi yǒu dào shān qióng shuǐ jìn de shí hòu nechúng ta vẫn chưa đến bước đường cùng mà.

HSK 6
0:03s
bù rì jiāng dà bái yú tiān xiàHắc Vân Kỵ và tiên Định vương chẳng bao lâu nữa sẽ được sáng tỏ với thiên hạ.













