Cách dùng "苦煞了人心" (kǔ shā le rén xīn) trong hội thoại tiếng Trung
苦煞了人心
kǔ shā le rén xīn
Thật khiến lòng người xót xa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
33:28
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一对恩爱小鸳鸯被迫分开 | yī duì ēn ài xiǎo yuān yāng bèi pò fēn kāi | Đôi uyên ương ân ái bị ép chia lìa. |
| 2▶ | 苦煞了人心 | kǔ shā le rén xīn | Thật khiến lòng người xót xa. |
| 3 | 却说这孟小娘子归了家 其兄长势利 | què shuō zhè mèng xiǎo niáng zǐ guī le jiā qí xiōng zhǎng shì lì | Nói về Mạnh tiểu cô nương, sau khi trở về nhà, huynh trưởng cô ấy ham quyền thế, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yīn wú zhào rù jīng bèi pàn móu nì dà zuìbị kết tội mưu phản vì vào kinh khi không được gọi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hēi yún qí fēn bēng lí xī sǐ shāng cǎn zhòngnhìn Hắc Vân Kỵ tan đàn xẻ nghé, thương vong nặng nề.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men hái méi yǒu dào shān qióng shuǐ jìn de shí hòu nechúng ta vẫn chưa đến bước đường cùng mà.

HSK 6
0:03s
bù rì jiāng dà bái yú tiān xiàHắc Vân Kỵ và tiên Định vương chẳng bao lâu nữa sẽ được sáng tỏ với thiên hạ.













