Cách dùng "上次您要的位子 给您留好了" (shàng cì nín yào de wèi zi gěi nín liú hǎo le) trong hội thoại tiếng Trung
上次您要的位子 给您留好了
Ta đã giữ chỗ lần trước người đặt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
32:32
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 娘子 您来了 是 | niáng zǐ nín lái le shì | Cô nương, cô đến rồi. Vâng. |
| 2▶ | 上次您要的位子 给您留好了 | shàng cì nín yào de wèi zi gěi nín liú hǎo le | Ta đã giữ chỗ lần trước người đặt. |
| 3 | 你也是来听书的 是啊 来了 快 娘子 您的菜 | nǐ yě shì lái tīng shū de shì a lái le kuài niáng zǐ nín de cài | Cô cũng đến nghe kể chuyện sao? Đúng vậy. Đến rồi à? Mau lên. Cô nương. Món ăn của cô đây. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?














