Cách dùng "她没有贴心的娘家人在身边" (tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biān) trong hội thoại tiếng Trung
她没有贴心的娘家人在身边
Muội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
30:10
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人都瘦了一大圈 | rén dōu shòu le yī dà quān | người gầy rộc đi. |
| 2▶ | 她没有贴心的娘家人在身边 | tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biān | Muội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh. |
| 3 | 前段日子 又吃了那么多苦 遭了那么大的罪 | qián duàn rì zi yòu chī le nà me duō kǔ zāo le nà me dà de zuì | Thời gian trước lại chịu quá nhiều đau khổ, gặp phải tai họa lớn như vậy. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yīn wú zhào rù jīng bèi pàn móu nì dà zuìbị kết tội mưu phản vì vào kinh khi không được gọi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hēi yún qí fēn bēng lí xī sǐ shāng cǎn zhòngnhìn Hắc Vân Kỵ tan đàn xẻ nghé, thương vong nặng nề.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men hái méi yǒu dào shān qióng shuǐ jìn de shí hòu nechúng ta vẫn chưa đến bước đường cùng mà.

HSK 6
0:03s
bù rì jiāng dà bái yú tiān xiàHắc Vân Kỵ và tiên Định vương chẳng bao lâu nữa sẽ được sáng tỏ với thiên hạ.













