Cách dùng "他要求屏退左右" (tā yāo qiú bǐng tuì zuǒ yòu) trong hội thoại tiếng Trung
他要求屏退左右
Hắn yêu cầu mọi người lui ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说什么了 | shuō shén me le | Họ đã nói gì? |
| 2▶ | 他要求屏退左右 | tā yāo qiú bǐng tuì zuǒ yòu | Hắn yêu cầu mọi người lui ra. |
| 3 | 除了定王的一位亲随 没有别人 | chú le dìng wáng de yī wèi qīn suí méi yǒu bié rén | Ngoài một người hầu thân cận của Định vương, không còn ai khác. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zán men jīn tiān lái zhè dào dǐ shì gàn má yahôm nay chúng ta đến đây rốt cuộc là để làm gì vậy?













