Cách dùng "他要求屏退左右" (tā yāo qiú bǐng tuì zuǒ yòu) trong hội thoại tiếng Trung
他要求屏退左右
Hắn yêu cầu mọi người lui ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 说什么了 | shuō shén me le | Họ đã nói gì? |
| 2▶ | 他要求屏退左右 | tā yāo qiú bǐng tuì zuǒ yòu | Hắn yêu cầu mọi người lui ra. |
| 3 | 除了定王的一位亲随 没有别人 | chú le dìng wáng de yī wèi qīn suí méi yǒu bié rén | Ngoài một người hầu thân cận của Định vương, không còn ai khác. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
gǎn xiè nǐ gěi wǒ zhè ge fèi rén yī xiàn shēng huán de jī huìcảm ơn nàng đã cho kẻ tàn phế như ta một cơ hội sống tiếp.

HSK 2
0:03s
wáng fēi zhè zǎo fàn hái méi chī ne jiù yào chū ménVương phi, còn chưa ăn sáng đã phải ra ngoài sao?

HSK 3
0:03s
nǐ shì bú shì bǎ tā gǎn zǒu le tā shì bú shì huí lí shān leNgài đã đuổi muội ấy đi ư? Muội ấy về Ly Sơn rồi à?





