Cách dùng "我兄长蒙冤八年" (wǒ xiōng zhǎng méng yuān bā nián) trong hội thoại tiếng Trung
我兄长蒙冤八年
Huynh trưởng ta bị oan tám năm.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
40:47
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 补偿 | bǔ cháng | Bù đắp? |
| 2▶ | 我兄长蒙冤八年 | wǒ xiōng zhǎng méng yuān bā nián | Huynh trưởng ta bị oan tám năm. |
| 3 | 嫂嫂一夜之间成了寡妇 | sǎo sǎo yī yè zhī jiān chéng le guǎ fù | Tẩu tẩu thành góa phụ chỉ sau một đêm. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s














