Cách dùng "我有好多事情要做" (wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò) trong hội thoại tiếng Trung
我有好多事情要做
ta có rất nhiều việc phải làm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这次下山 | zhè cì xià shān | Lần này xuống núi, |
| 2▶ | 我有好多事情要做 | wǒ yǒu hǎo duō shì qíng yào zuò | ta có rất nhiều việc phải làm. |
| 3 | 都有什么事要做 | dōu yǒu shén me shì yào zuò | Phải làm những việc gì? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 5
0:03s
bì jìng zhè yī zāo wáng fēi chī le bù shǎo de kǔ tóuDù sao thì lần này vương phi cũng chịu không ít khổ sở,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng hēi yún qí hé dìng wáng fǔ méng shòu bù bái zhī yuān dekhiến Hắc Vân Kỵ và Định Vương Phủ mang nỗi oan không thể rửa sạch

HSK 5
0:03s
pà shì hái bǎ tā dàng chéng dà jiù xīng le bahuynh trưởng ngươi còn coi bà ta như vị cứu tinh đấy nhỉ?

HSK 5
0:03s
pà shì yě yào bèi tā piàn dé tuán tuán zhuàne rằng cũng sẽ bị bà ta lừa đến mức xoay như chong chóng.

HSK 7
0:03s
nǐ de wáng fēi jìng yī jiàn dōu méi yǒu gēn nǐ shuō guòchưa từng kể chuyện nào trong số những chuyện này cho ngươi ư?

HSK 6
0:03s
hái shì yīn wèi xīn zhōng yǒu kuì jiù xiǎng yào bǔ cháng yú nǐhay vì trong lòng áy náy, muốn bù đắp cho ngươi?











