Cách dùng "仰天长啸" (yǎng tiān cháng xiào) trong hội thoại tiếng Trung
仰天长啸
yǎng tiān cháng xiào
ngửa mặt lên trời gào thét.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
35:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 呕血三升 踉跄奔至两人分别的长亭之下 | ǒu xuè sān shēng liàng qiàng bēn zhì liǎng rén fēn bié de cháng tíng zhī xià | hộc máu dữ dội, loạng choạng chạy đến dưới cái đình nơi hai người chia tay, |
| 2▶ | 仰天长啸 | yǎng tiān cháng xiào | ngửa mặt lên trời gào thét. |
| 3 | 只恨造化弄人 让有情人不能相守 | zhǐ hèn zào huà nòng rén ràng yǒu qíng rén bù néng xiāng shǒu | Chỉ hận tạo hóa trêu ngươi, khiến người yêu nhau không thể ở bên nhau. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 4 of 6)
HSK 2
0:03s
tā zhè jǐ rì kàn shàng qù guò dé hěn bù hǎoMấy ngày nay thấy muội ấy sống rất không tốt,

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu tiē xīn de niáng jiā rén zài shēn biānMuội ấy không có nhà ngoại thân thiết ở bên cạnh.

HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ xiōng zhǎng zhè bèi zi yě jiù zhè yàng leCả đời này của ta và huynh trưởng đệ cũng chỉ như vậy thôi.

HSK 3
0:03s
dàn shì nǐ hé ā lí hái nián qīng bù néng xué wǒ menNhưng đệ và A Ly vẫn còn trẻ, không được học bọn ta.

HSK 7
0:03s














