Cách dùng "终身不齿 永不叙用" (zhōng shēn bù chǐ yǒng bù xù yòng) trong hội thoại tiếng Trung

zhōngshēnchǐ齿 yǒngyòng

cả đời bị coi khinh, vĩnh viễn không được làm quan nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
25:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1惟抄没谋逆私产 黜夺勋功爵秩 贬为庶民wéi chāo mò móu nì sī chǎn chù duó xūn gōng jué zhì biǎn wèi shù mínChỉ tịch thu tài sản có được từ việc mưu phản, (Trường Hưng Môn) xóa bỏ mọi công tước, giáng làm dân thường,
2终身不齿 永不叙用zhōng shēn bù chǐ yǒng bù xù yòngcả đời bị coi khinh, vĩnh viễn không được làm quan nữa.
3黑云骑忠勇卫国 战功赫赫 今悉数昭雪复誉hēi yún qí zhōng yǒng wèi guó zhàn gōng hè hè jīn xī shù zhāo xuě fù yùHắc Vân Kỵ trung dũng bảo vệ đất nước, chiến công hiển hách. Nay khôi phục toàn bộ danh dự cho họ.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
本侯想与你做笔交易
HSK 5
0:03s
běn hóu xiǎng yǔ nǐ zuò bǐ jiāo yìbản hầu muốn giao dịch với ngươi.

不过我要你在此立誓
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ yào nǐ zài cǐ lì shìNhưng ta muốn ngươi thề tại đây.

手下败将数不胜数
HSK 6
0:03s
shǒu xià bài jiàng shǔ bù shèng shǔkẻ bại dưới tay ta nhiều vô số.

你以为我画押认罪
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ huà yā rèn zuìNgươi cho rằng ta điểm chỉ nhận tội

这件事就了结了吗
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì jiù liǎo jié le mathì chuyện này sẽ kết thúc sao?

因为我有一个天大的秘密
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ yǒu yí gè tiān dà de mì mìVì ta có một bí mật động trời

因无诏入京 被判谋逆大罪
HSK 7
0:03s
yīn wú zhào rù jīng bèi pàn móu nì dà zuìbị kết tội mưu phản vì vào kinh khi không được gọi.

他当然知道那是保命符
HSK 3
0:03s
tā dāng rán zhī dào nà shì bǎo mìng fúĐương nhiên hắn biết đó là lá bùa giữ mạng,

还转头就把它藏了起来
HSK 5
0:03s
hái zhuǎn tóu jiù bǎ tā cáng le qǐ láimà còn quay ngoắt giấu nó đi,

看着黑云骑分崩离析 死伤惨重
HSK 7
0:03s
kàn zhe hēi yún qí fēn bēng lí xī sǐ shāng cǎn zhòngnhìn Hắc Vân Kỵ tan đàn xẻ nghé, thương vong nặng nề.

便在认罪书上签字画押了
HSK 5
0:03s
biàn zài rèn zuì shū shàng qiān zì huà yā leliền ký tên, điểm chỉ vào tờ giấy nhận tội.

他要求屏退左右
HSK 3
0:03s
tā yāo qiú bǐng tuì zuǒ yòuHắn yêu cầu mọi người lui ra.

一开心 就宽宥你了
HSK 3
0:03s
yī kāi xīn jiù kuān yòu nǐ levui vẻ lên sẽ khoan dung cho cha.

一时半会不会有结果
HSK 4
0:03s
yī shí bàn huì bú huì yǒu jié guǒsẽ chưa có kết quả ngay được.

被你阿娘宠溺惯了
HSK 7
0:03s
bèi nǐ ā niáng chǒng nì guàn lecon đã được mẹ nuông chiều quen rồi,

是阿爷没教好你
HSK 2
0:03s
shì ā yé méi jiào hǎo nǐLà cha dạy con chưa tốt.

我们还没有到山穷水尽的时候呢
HSK 1
0:03s
wǒ men hái méi yǒu dào shān qióng shuǐ jìn de shí hòu nechúng ta vẫn chưa đến bước đường cùng mà.

时辰到了 该走了
HSK 2
0:03s
shí chén dào le gāi zǒu leHết giờ rồi. Phải đi thôi.

大仇得报了
HSK 7
0:03s
dà chóu dé bào leĐã trả được thù lớn.

不日将大白于天下
HSK 6
0:03s
bù rì jiāng dà bái yú tiān xiàHắc Vân Kỵ và tiên Định vương chẳng bao lâu nữa sẽ được sáng tỏ với thiên hạ.