Cách dùng "还在军中的 已官复原职" (hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí) trong hội thoại tiếng Trung
还在军中的 已官复原职
hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí
Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
28:25
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也洗脱了罪名 | yě xǐ tuō le zuì míng | cũng đã được rửa sạch tội danh. |
| 2▶ | 还在军中的 已官复原职 | hái zài jūn zhōng de yǐ guān fù yuán zhí | Những người còn trong quân ngũ đã được phục chức. |
| 3 | 已没了职位的 | yǐ méi le zhí wèi de | Những người không còn chức vị |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
yīn wú zhào rù jīng bèi pàn móu nì dà zuìbị kết tội mưu phản vì vào kinh khi không được gọi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hēi yún qí fēn bēng lí xī sǐ shāng cǎn zhòngnhìn Hắc Vân Kỵ tan đàn xẻ nghé, thương vong nặng nề.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ men hái méi yǒu dào shān qióng shuǐ jìn de shí hòu nechúng ta vẫn chưa đến bước đường cùng mà.

HSK 6
0:03s
bù rì jiāng dà bái yú tiān xiàHắc Vân Kỵ và tiên Định vương chẳng bao lâu nữa sẽ được sáng tỏ với thiên hạ.













