Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "竟有此事" (jìng yǒu cǐ shì) trong hội thoại tiếng Trung

竟有此事

jìng yǒu cǐ shì

Lại có chuyện này sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这栽赃也太明显了吧 求陛下为奴才做主啊zhè zāi zāng yě tài míng xiǎn le ba qiú bì xià wèi nú cái zuò zhǔ a[vu oan giá họa cũng lộ liễu quá rồi đấy.] Xin bệ hạ đòi lại công bằng cho nô tài ạ.
2竟有此事jìng yǒu cǐ shìLại có chuyện này sao?
3拖下去tuō xià qùLôi xuống.

More Clips From Episode

Total 55 clips (Page 3 of 3)
还能不能开心开心了
HSK 3
0:03s
hái néng bù néng kāi xīn kāi xīn lekhông thể vui vẻ một chút được à?
繁体字也太难认了吧
HSK 7
0:03s
fán tǐ zì yě tài nán rèn le baChữ phồn thể khó nhận biết quá đi.
竟是大名鼎鼎的端王啊
HSK 7
0:03s
jìng shì dà míng dǐng dǐng de duān wáng alại là Đoan vương nổi danh lừng lẫy.
吓死我了 以为记错了呢
HSK 3
0:03s
xià sǐ wǒ le yǐ wéi jì cuò le ne[Hết cả hồn,] [cứ tưởng mình nhớ nhầm.]
就是些胡乱涂抹的东西 上不得台面的
HSK 7
0:03s
jiù shì xiē hú luàn tú mǒ de dōng xī shàng bù dé tái miàn deChỉ là vài thứ quệt vẽ linh tinh thôi, không đáng để xem đâu.
看来他俩已经勾搭上了
HSK 4
0:03s
kàn lái tā liǎ yǐ jīng gōu dā shàng le[Xem ra hai người họ đã lén lút với nhau rồi.]
陛下宠她又如何
HSK 7
0:03s
bì xià chǒng tā yòu rú héBệ hạ sủng ái cô ta thì đã sao?
又是这没养分的招数
HSK 7
0:03s
yòu shì zhè méi yǎng fèn de zhāo shù[Lại là cái chiêu trò nhạt nhẽo này.]
她是不是冲我翻白眼 翻了翻了 肯定是
HSK 5
0:03s
tā shì bú shì chōng wǒ fān bái yǎn fān le fān le kěn dìng shìCô ta lườm ta đúng không? Lườm rồi, lườm rồi, chắc chắn là vậy.
看见了 看见了 我没有 庾晚音 你好大的胆子
HSK 1
0:03s
kàn jiàn le kàn jiàn le wǒ méi yǒu yǔ wǎn yīn nǐ hǎo dà de dǎn ziTa thấy rồi, ta thấy rồi. Ta không có. Dữu Vãn Âm, cô thật to gan.
你们 她确实只是口嗨了两句 陛下 不用这样
HSK 4
0:03s
nǐ men tā què shí zhǐ shì kǒu hāi le liǎng jù bì xià bù yòng zhè yàngCác người... - Cô ấy đúng là chỉ vạ miệng vài câu thôi. - Bệ hạ. Không cần phải như vậy đâu.
自从夏侯澹开始不听话 就使了些上不得台面的手段
HSK 6
0:03s
zì cóng xià hóu dàn kāi shǐ bù tīng huà jiù shǐ le xiē shàng bù dé tái miàn de shǒu duàn[Từ khi Hạ Hầu Đạm không còn nghe lời,] [bà ta đã dùng những thủ đoạn không đàng hoàng]
你看你疯疯癫癫的样子 整个皇宫都知道了
HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ fēng fēng diān diān de yàng zi zhěng gè huáng gōng dōu zhī dào leCon xem bộ dạng điên điên khùng khùng của con kìa, cả hoàng cung đều biết cả rồi,
他们吵得朕头疼得要死
HSK 5
0:03s
tā men chǎo dé zhèn tóu téng dé yào sǐBọn họ ồn ào khiến trẫm đau đầu muốn chết,
大胆 这宫中还轮不到你做主
HSK 7
0:03s
dà dǎn zhè gōng zhōng hái lún bú dào nǐ zuò zhǔTo gan! Trong cung này còn chưa đến lượt con làm chủ.