Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "到哪了 快点" (dào nǎ le kuài diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

到哪了 快点

dào nǎ le kuài diǎn

Đến đâu rồi? Nhanh lên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
30:07
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1张岩zhāng yánTrương Nham.
2到哪了 快点dào nǎ le kuài diǎnĐến đâu rồi? Nhanh lên.
3刚才那个位置gāng cái nà ge wèi zhìVị trí vừa nãy.

More Clips From Episode

Total 39 clips (Page 1 of 2)
你看仔细了 他是不是一个人
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zǐ xì le tā shì bú shì yí gè rénCậu nhìn cho kỹ. Xem hắn có đi một mình không.
争取两边一起拿下
HSK 5
0:03s
zhēng qǔ liǎng biān yì qǐ ná xiàCố gắng tóm gọn cả hai bên cùng lúc.
别跑 没事别跑 慢点
HSK 2
0:03s
bié pǎo méi shì bié pǎo màn diǎnĐừng chạy. Không sao, đừng chạy. Chậm thôi.
超市老板看上去好像不大对劲
HSK 5
0:03s
chāo shì lǎo bǎn kàn shàng qù hǎo xiàng bù dà duì jìnÔng chủ siêu thị trông có vẻ không ổn lắm.
这怎么还跑上了
HSK 2
0:03s
zhè zěn me hái pǎo shàng leSao lại chạy thế này?
你说都出来了 怎么还紧张上了
HSK 4
0:03s
nǐ shuō dōu chū lái le zěn me hái jǐn zhāng shàng leĐã ra ngoài rồi. Sao lại còn căng thẳng thế?
这怎么又来个外卖员
HSK 3
0:03s
zhè zěn me yòu lái gè wài mài yuánSao lại có thêm một người giao hàng nữa vậy?
你给我吧我一会帮你送 那不行 马上要超时了
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ ba wǒ yī huì bāng nǐ sòng nà bù xíng mǎ shàng yào chāo shí leAnh đưa cho tôi đi, lát tôi giao giúp cho. Thế không được. Sắp hết giờ rồi.
什么情况 后面还有单子呢 先别说话
HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng hòu miàn hái yǒu dān zi ne xiān bié shuō huàTình hình gì vậy? Phía sau còn có đơn hàng nữa. Đừng nói gì cả.
待在八楼别下来 你上八楼 别抬头
HSK 4
0:03s
dài zài bā lóu bié xià lái nǐ shàng bā lóu bié tái tóuỞ yên trên tầng tám, đừng xuống. Cậu lên tầng tám. Đừng ngẩng đầu.
这半天也不开门 攻不攻 攻吧
HSK 7
0:03s
zhè bàn tiān yě bù kāi mén gōng bù gōng gōng baNửa ngày rồi cũng không mở cửa. Có tấn công không? Tấn công đi.
站住 站住
HSK 1
0:03s
zhàn zhù zhàn zhùĐứng lại. Đứng lại.
不许动 别跑
HSK 6
0:03s
bù xǔ dòng bié pǎoKhông được nhúc nhích. Đừng chạy.
大权跑进回收站了 正挟持一名人质 别叫
HSK 7
0:03s
dà quán pǎo jìn huí shōu zhàn le zhèng xié chí yī míng rén zhì bié jiàoĐại Quyền chạy vào trạm thu mua phế liệu rồi. Đang bắt giữ một con tin. Đừng la.
冷静 求求你放过我 有什么要求跟我们说
HSK 7
0:03s
lěng jìng qiú qiú nǐ fàng guò wǒ yǒu shén me yāo qiú gēn wǒ men shuōBình tĩnh. Xin anh tha cho tôi. Có yêu cầu gì cứ nói với chúng tôi.
都可以满足知道吗 把枪放下 好
HSK 6
0:03s
dōu kě yǐ mǎn zú zhī dào ma bǎ qiāng fàng xià hǎoĐều có thể đáp ứng, biết không? Bỏ súng xuống. Được.
给我弄辆车 弄辆车 好
HSK 4
0:03s
gěi wǒ nòng liàng chē nòng liàng chē hǎoChuẩn bị cho tôi một chiếc xe. Chuẩn bị một chiếc xe. Được.
让你们的人散出去 散出去 好 没问题
HSK 6
0:03s
ràng nǐ men de rén sàn chū qù sàn chū qù hǎo méi wèn tíBảo người của các người tản ra. Tản ra. Được, không vấn đề.
车呢 车马上到 你少废话
HSK 7
0:03s
chē ne chē mǎ shàng dào nǐ shǎo fèi huàXe đâu? Xe đến ngay đây. Mày đừng nói nhảm nữa.
叫救护车 叫救护车
HSK 5
0:03s
jiào jiù hù chē jiào jiù hù chēGọi xe cứu thương. Gọi xe cứu thương.