Cách dùng "那跟我没有关系 我" (nà gēn wǒ méi yǒu guān xì wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
那跟我没有关系 我
Chuyện đó không liên quan đến tôi. Tôi...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
17:26
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 两百多万 | liǎng bǎi duō wàn | Hơn hai triệu tệ? |
| 2▶ | 那跟我没有关系 我 | nà gēn wǒ méi yǒu guān xì wǒ | Chuyện đó không liên quan đến tôi. Tôi... |
| 3 | 我想起来 是 我有一次 我给他报过一张 | wǒ xiǎng qǐ lái shì wǒ yǒu yī cì wǒ gěi tā bào guò yī zhāng | Tôi nhớ ra rồi. Đúng vậy, có một lần, tôi đã thanh toán cho anh ta một hóa đơn |
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chāo shì lǎo bǎn kàn shàng qù hǎo xiàng bù dà duì jìnÔng chủ siêu thị trông có vẻ không ổn lắm.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dōu chū lái le zěn me hái jǐn zhāng shàng leĐã ra ngoài rồi. Sao lại còn căng thẳng thế?

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ ba wǒ yī huì bāng nǐ sòng nà bù xíng mǎ shàng yào chāo shí leAnh đưa cho tôi đi, lát tôi giao giúp cho. Thế không được. Sắp hết giờ rồi.

HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng hòu miàn hái yǒu dān zi ne xiān bié shuō huàTình hình gì vậy? Phía sau còn có đơn hàng nữa. Đừng nói gì cả.

HSK 4
0:03s
dài zài bā lóu bié xià lái nǐ shàng bā lóu bié tái tóuỞ yên trên tầng tám, đừng xuống. Cậu lên tầng tám. Đừng ngẩng đầu.

HSK 7
0:03s
zhè bàn tiān yě bù kāi mén gōng bù gōng gōng baNửa ngày rồi cũng không mở cửa. Có tấn công không? Tấn công đi.

HSK 7
0:03s
dà quán pǎo jìn huí shōu zhàn le zhèng xié chí yī míng rén zhì bié jiàoĐại Quyền chạy vào trạm thu mua phế liệu rồi. Đang bắt giữ một con tin. Đừng la.

HSK 7
0:03s
lěng jìng qiú qiú nǐ fàng guò wǒ yǒu shén me yāo qiú gēn wǒ men shuōBình tĩnh. Xin anh tha cho tôi. Có yêu cầu gì cứ nói với chúng tôi.

HSK 6
0:03s
dōu kě yǐ mǎn zú zhī dào ma bǎ qiāng fàng xià hǎoĐều có thể đáp ứng, biết không? Bỏ súng xuống. Được.

HSK 4
0:03s
gěi wǒ nòng liàng chē nòng liàng chē hǎoChuẩn bị cho tôi một chiếc xe. Chuẩn bị một chiếc xe. Được.

HSK 6
0:03s
ràng nǐ men de rén sàn chū qù sàn chū qù hǎo méi wèn tíBảo người của các người tản ra. Tản ra. Được, không vấn đề.

HSK 7
0:03s






