Cách dùng "你明天不用来上班了" (nǐ míng tiān bù yòng lái shàng bān le) trong hội thoại tiếng Trung
你明天不用来上班了
Ngày mai anh không cần đến làm việc nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
18:11
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你做了什么 你自己心里有数 | nǐ zuò le shén me nǐ zì jǐ xīn lǐ yǒu shù | Anh đã làm gì. Tự anh trong lòng biết rõ. |
| 2▶ | 你明天不用来上班了 | nǐ míng tiān bù yòng lái shàng bān le | Ngày mai anh không cần đến làm việc nữa. |
| 3 | 顺便回你的科室 | shùn biàn huí nǐ de kē shì | Nhân tiện về lại phòng ban của anh. |
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chāo shì lǎo bǎn kàn shàng qù hǎo xiàng bù dà duì jìnÔng chủ siêu thị trông có vẻ không ổn lắm.

HSK 4
0:03s
nǐ shuō dōu chū lái le zěn me hái jǐn zhāng shàng leĐã ra ngoài rồi. Sao lại còn căng thẳng thế?

HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ ba wǒ yī huì bāng nǐ sòng nà bù xíng mǎ shàng yào chāo shí leAnh đưa cho tôi đi, lát tôi giao giúp cho. Thế không được. Sắp hết giờ rồi.

HSK 4
0:03s
shén me qíng kuàng hòu miàn hái yǒu dān zi ne xiān bié shuō huàTình hình gì vậy? Phía sau còn có đơn hàng nữa. Đừng nói gì cả.

HSK 4
0:03s
dài zài bā lóu bié xià lái nǐ shàng bā lóu bié tái tóuỞ yên trên tầng tám, đừng xuống. Cậu lên tầng tám. Đừng ngẩng đầu.

HSK 7
0:03s
zhè bàn tiān yě bù kāi mén gōng bù gōng gōng baNửa ngày rồi cũng không mở cửa. Có tấn công không? Tấn công đi.

HSK 7
0:03s
dà quán pǎo jìn huí shōu zhàn le zhèng xié chí yī míng rén zhì bié jiàoĐại Quyền chạy vào trạm thu mua phế liệu rồi. Đang bắt giữ một con tin. Đừng la.

HSK 7
0:03s
lěng jìng qiú qiú nǐ fàng guò wǒ yǒu shén me yāo qiú gēn wǒ men shuōBình tĩnh. Xin anh tha cho tôi. Có yêu cầu gì cứ nói với chúng tôi.

HSK 6
0:03s
dōu kě yǐ mǎn zú zhī dào ma bǎ qiāng fàng xià hǎoĐều có thể đáp ứng, biết không? Bỏ súng xuống. Được.

HSK 4
0:03s
gěi wǒ nòng liàng chē nòng liàng chē hǎoChuẩn bị cho tôi một chiếc xe. Chuẩn bị một chiếc xe. Được.

HSK 6
0:03s
ràng nǐ men de rén sàn chū qù sàn chū qù hǎo méi wèn tíBảo người của các người tản ra. Tản ra. Được, không vấn đề.

HSK 7
0:03s






