Cách dùng "刀剑无眼 祯娘打他" (dāo jiàn wú yǎn zhēn niáng dǎ tā) trong hội thoại tiếng Trung
刀剑无眼 祯娘打他
Đao kiếm không có mắt. Trinh Nương, đánh hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:30
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别过来 刀剑无眼 刀剑无眼 刀剑无眼 哥 | bié guò lái dāo jiàn wú yǎn dāo jiàn wú yǎn dāo jiàn wú yǎn gē | Đừng qua đây. Đao kiếm không có mắt, đao kiếm không có mắt, đao kiếm không có mắt. Ca. |
| 2▶ | 刀剑无眼 祯娘打他 | dāo jiàn wú yǎn zhēn niáng dǎ tā | Đao kiếm không có mắt. Trinh Nương, đánh hắn. |
| 3 | 别过来 | bié guò lái | Đừng qua đây. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
kàn zài dà hé shū wèi wǒ men lǐ jiā cāo láo le dà bàn shēngnể tình Đại Hà thúc vất vả hơn nửa đời người vì Lý gia chúng ta,

HSK 7
0:03s
zhēn niáng míng jì yú xīn yǒng bù gǎn wàngTrinh Nương khắc cốt ghi tâm, suốt đời không quên.

HSK 7
0:03s
wǒ xiāng xìn qī zǔ mǔ dìng huì gěi wǒ yí gè jiāo dàiCon tin thất tổ mẫu nhất định sẽ cho con một lời thỏa đáng.

HSK 5
0:03s
kě wǒ què jué de zhēn zhèng de huò shǒu lìng yǒu qí rénNhưng con lại thấy kẻ đầu sỏ thật sự là người khác.

HSK 7
0:03s
wǒ yí gè shòu hài zhě dào nǐ zuǐ lǐ biàn chéng le zuì kuí huò shǒuTa là người bị hại mà qua miệng bà lại thành kẻ đầu sỏ.

HSK 7
0:03s
hái zài dà tíng guǎng zhòng zhī xià bī pò nǐ qī zǔ mǔcòn ép thất tổ mẫu của cô trước mặt bao người

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nán dào nǐ bú shì xiǎng yào zhǎo jī huì jiē guǎn lǐ mò rù zhǔ lǐ jiā maChẳng lẽ không phải cô muốn tìm cơ hội tiếp quản mực Lý gia để bước vào Lý gia sao?

HSK 4
0:03s
wǒ cóng shǐ zhì zhōng dōu méi yǒu guò zhè yàng de xiǎng fǎTừ đầu đến cuối ta chưa từng có ý nghĩ đó.










