Cách dùng "几十年的老伙计了" (jǐ shí nián de lǎo huǒ jì le) trong hội thoại tiếng Trung
几十年的老伙计了
jǐ shí nián de lǎo huǒ jì le
của phường mực Lý gia,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
18:58
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 佰一是您看着长大的 他爹孙大河也是咱李墨 | bǎi yī shì nín kàn zhe zhǎng dà de tā diē sūn dà hé yě shì zán lǐ mò | Bách Nhất từ nhỏ lớn lên dưới sự chứng kiến của người, cha nó Tôn Đại Hà cũng là người kỳ cựu mấy chục năm |
| 2▶ | 佰一是您看着长大的 他爹孙大河也是咱李墨 | bǎi yī shì nín kàn zhe zhǎng dà de tā diē sūn dà hé yě shì zán lǐ mò | Bách Nhất từ nhỏ lớn lên dưới sự chứng kiến của người, cha nó Tôn Đại Hà cũng là người kỳ cựu mấy chục năm |
| 3 | 反正我是不相信 这事是他干的 | fǎn zhèng wǒ shì bù xiāng xìn zhè shì shì tā gàn de | dù sao đi nữa ta cũng không tin chuyện này là do nó làm. |
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s
shuō lǐ zhēn nǐ wèi shén me yào zhè me gànNói đi Lý Trinh, sao cô lại làm ra chuyện như vậy?

HSK 4
0:03s
cǐ děng chǔn shì wǒ lǐ zhēn zuò bù chū láiChuyện ngu xuẩn như thế, Lý Trinh ta không làm nổi.

HSK 7
0:03s
zhè mò fāng yòu bìng fēi wǒ yī rén jiē shǒucông thức làm mực này đâu phải chỉ mình ta tiếp xúc.

HSK 5
0:03s
jǐng dōng shū gēn liù yé yé yě kàn dé jiàn mō dé zheCảnh Đông thúc với lục tổ phụ cũng đều được nhìn tận mắt, sờ tận tay,

HSK 6
0:03s
nǐ hái gǎn wǎng wǒ men liù fáng shēn shàng pō zàng shuǐCô còn dám đổ tội lên chi sáu bọn ta sao?

HSK 7
0:03s
wǒ yé yé dāng nián yě dāng zhe zǔ zōng de miàn qián fā guò shìNăm đó tổ phụ ta cũng từng thề trước mặt tổ tông,

HSK 6
0:03s
sì shū mǔ gěi wǒ kòu xià zhè bān dà de zuì míngTứ thúc mẫu gán cho ta tội danh lớn đến vậy,

HSK 7
0:03s
hái xū yào shén me píng zhèng ma jiù píng nǐ lái zhī qiánCòn cần chứng cứ gì nữa sao? Dựa vào việc trước khi cô tới

HSK 7
0:03s
niáng dà sǎo wǒ zǎo jiù kàn chū zhè yā tou xīn huái bù guǐMẹ, đại tẩu, con sớm đã nhìn ra nha đầu này lòng dạ bất chính rồi.

HSK 4
0:03s
zán men kě qiān wàn bù néng yǐn láng rù shì a xíng leChúng ta tuyệt đối không thể dẫn sói vào nhà được. Đủ rồi.

HSK 7
0:03s
qī zǔ mǔ xiāng xìn nǐ bú huì gàn chū zhè zhǒng shìthất tổ mẫu tin rằng con sẽ không làm ra chuyện như vậy.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhēn niáng bù néng zhè me bù míng bù bái dì lí kāiTrinh Nương không thể rời đi mơ hồ như thế được.

HSK 5
0:03s
wǒ yě jué duì bù yǔn xǔ rèn hé rén sì yì dì wū miè wǒTa cũng tuyệt đối không cho phép bất kỳ ai tùy tiện vu khống ta.

HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì qíng wǒ yí dìng huì diào chá qīng chǔChuyện này ta nhất định sẽ điều tra rõ ràng,




