Cách dùng "加班没事 不有加班费" (jiā bān méi shì bù yǒu jiā bān fèi) trong hội thoại tiếng Trung
加班没事 不有加班费
Tăng ca không sao, chẳng có tiền tăng ca à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:19
zhè这
zhōu周
liù六
hái还
zhè这
me么
duō多
rén人
shàng上
bān班
“thứ Bảy mà còn nhiều người đi làm thế”
LINE 0236:28
PLAYING SCENEjiā bān méi shì bù yǒu jiā bān fèi
加班没事 不有加班费
“Tăng ca không sao, chẳng có tiền tăng ca à?”
LINE 0336:30
méi yǒu wǒ men yuán gōng dōu shì zì jué jiā bān zì shì yìng jiǔ jiǔ liù
没有 我们员工都是自觉加班 自适应九九六
“Không có, nhân viên chúng tôi đều tự giác tăng ca Tự thích ứng 996”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ píng cháng jiē yí gè xiàng mù duō shǎo qiánBình thường cậu nhận một dự án bao nhiêu tiền?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié kāi tuán bāo gē guò lái jiù wǒ bāo gēĐừng mở giao tranh! Anh Bao, qua cứu em với, anh Bao!

HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jiù a méi zhuàng tài a bāo gē nǐ dé jiù wǒCứu kiểu gì, không có trạng thái này! Anh Bao, anh phải cứu em.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn zhè yán sè dā pèi zěn me yàng wǒ qù nǐ zhè yán sè dā pèi dé kě yǐ aXem phối màu này thế nào. Vãi, cậu phối màu được đấy chứ.

HSK 6
0:03s
wǒ wǔ qiān kuài qián jiāo wán fáng zū zhī hòu wǒ hái néng gàn ma ma5.000 tệ đóng tiền nhà xong, tôi còn làm được gì nữa?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà wǒ de yì jiàn jiù bú zhòng yào le shuō hǎo gěi rén jiā yī gǎo guòthì ý kiến của tôi không quan trọng nữa. Đã hứa cho người ta duyệt ngay bản đầu,

HSK 6
0:03s
nà jiù shì yī gǎo guò ma hǎo lei wǒ xiàn zài jiù gēn tā shuōthì cứ duyệt ngay bản đầu đi. Ok, tôi bảo cậu ấy ngay đây.

HSK 3
0:03s
guó guó wài bù xíng nà guó nèi zǒng kě yǐ le baNước... nước ngoài không được. Thế trong nước chắc được chứ?

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shí yì diǎn bàn bú shì zhèng cháng de gōng zuò shí jiān ma11 giờ rưỡi. Chẳng phải là giờ làm việc bình thường sao?