Cách dùng "心里头有鬼" (xīn lǐ tou yǒu guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
心里头有鬼
trong lòng có ma.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个车上拉着个尸体 | nà ge chē shàng lā zhe gè shī tǐ | thì chiếc xe đó chở một xác chết, |
| 2▶ | 心里头有鬼 | xīn lǐ tou yǒu guǐ | trong lòng có ma. |
| 3 | 昨天让你去医院做检查 | zuó tiān ràng nǐ qù yī yuàn zuò jiǎn chá | Hôm qua bảo cậu đi viện khám, |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 5 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
jìng jiě zài zuò liǎng gè cài lái le lái le aChị Tĩnh. Làm thêm hai món nữa. Vào đây, vào đây nào.

HSK 5
0:03s
jiā shén me ya yào yí gè fān qié chǎo dàn hǎo de hǎo deThêm món gì ạ? Cho một đĩa cà chua xào trứng. Vâng vâng.

HSK 7
0:03s
hái zài pái chá mù qián méi fā xiàn shén me yǒu jià zhí de xiàn suǒVẫn đang rà soát. Hiện chưa phát hiện manh mối giá trị nào.

HSK 7
0:03s
pái chá le dà gài gēn páng xiàng lán shuō de chà bu duōĐã rà soát rồi. Đại khái giống như Bàng Hướng Lam đã nói.

HSK 7
0:03s
sǐ zhě shēng qián xǐ huān dú lái dú wǎng hěn zǎo zhī qián jiù bān chū qù zhù leKhi còn sống, nạn nhân thích sống một mình. Từ rất sớm đã dọn ra ngoài ở riêng.

HSK 5
0:03s
kě yǐ le ma xiè xiè nín de pèi hé xiè xiè nǐĐược chưa ạ? Cảm ơn sự hợp tác của anh. Cảm ơn anh.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shuō chà bu duō jiù xíng duō chū lái de qián zì jǐ zǎn xià láiCô ấy bảo tạm được là được rồi. Tiền dư ra thì tự tích cóp.

HSK 4
0:03s
wǒ gěi tā de líng huā qián tā yě shì néng shěng jiù shěngTiền tiêu vặt tôi cho cô ấy... ...cô ấy cũng tiết kiệm hết mức có thể.

HSK 6
0:03s
bì jìng bù néng yǒng yuǎn chī zhè ge qīng chūn fàn maRốt cuộc không thể mãi làm nghề bán tuổi xuân được.

HSK 6
0:03s
shì hòu wǒ huán gěi tā bāo le gè dà hóng bāoSau đó tôi còn gói cho cô ấy một phong bì lớn...







