Cách dùng "心里头有鬼" (xīn lǐ tou yǒu guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
心里头有鬼
trong lòng có ma.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
17:22
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那个车上拉着个尸体 | nà ge chē shàng lā zhe gè shī tǐ | thì chiếc xe đó chở một xác chết, |
| 2▶ | 心里头有鬼 | xīn lǐ tou yǒu guǐ | trong lòng có ma. |
| 3 | 昨天让你去医院做检查 | zuó tiān ràng nǐ qù yī yuàn zuò jiǎn chá | Hôm qua bảo cậu đi viện khám, |
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 7 of 7)
HSK 7
0:03s
nín shòu lěi nín shòu lěi shuí bǎ chē tíng lù zhōng jiān le gǎn jǐn nuó zǒu aLàm phiền chị, làm phiền chị. Ai đỗ xe giữa đường thế? Mau dời đi chứ!

HSK 2
0:03s
wǒ tīng xiǎo jìng shuō kàn jiàn nǐ huí qù le nǐ bà méi shì baTôi nghe Tiểu Tĩnh nói thấy anh về rồi. Bố anh không sao chứ?


