Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "要真有什么事" (yào zhēn yǒu shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung

要真有什么事

yào zhēn yǒu shén me shì

nếu thật sự có chuyện gì,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
41:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我也不是小年轻了你说wǒ yě bú shì xiǎo nián qīng le nǐ shuōTôi cũng không còn trẻ nữa, chị nói xem,
2要真有什么事yào zhēn yǒu shén me shìnếu thật sự có chuyện gì,
3我真担待不起呀 小冷啊 我懂 王姐wǒ zhēn dān dài bù qǐ ya xiǎo lěng a wǒ dǒng wáng jiětôi thật không gánh nổi đâu, Tiểu Lãnh. Tôi hiểu, chị Vương.

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 4 of 7)
那你说说她的情况吧
HSK 4
0:03s
nà nǐ shuō shuō tā de qíng kuàng baVậy anh nói sơ về tình hình của cô ấy đi.
攒日后盖房子娶媳妇的钱
HSK 7
0:03s
zǎn rì hòu gài fáng zi qǔ xí fù de qiándành dụm tiền sau này xây nhà cưới vợ,
你这不是把她往火坑里推吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè bú shì bǎ tā wǎng huǒ kēng lǐ tuī maAnh đây không phải đẩy nó vào hố lửa sao?
我手底下这些小妹 哪个不是一个人扛起一个家
HSK 7
0:03s
wǒ shǒu dǐ xià zhè xiē xiǎo mèi nǎ ge bú shì yí gè rén káng qǐ yí gè jiāMấy đứa dưới tay tôi đây, đứa nào chẳng một mình gánh cả gia đình.
要不是真的难到那个地步
HSK 7
0:03s
yào bú shì zhēn de nán dào nà ge dì bùNếu không thực sự khó khăn đến mức đó,
谁愿意做那些陪酒卖唱
HSK 3
0:03s
shuí yuàn yì zuò nà xiē péi jiǔ mài chàngai muốn làm mấy việc tiếp rượu ca hát
长得水灵又会来事
HSK 3
0:03s
zhǎng dé shuǐ líng yòu huì lái shìxinh xắn nước da lại khéo xử sự.
詹秋嫚的住所你知道吗
HSK 1
0:03s
zhān qiū mān de zhù suǒ nǐ zhī dào maAnh có biết chỗ ở của Chiêm Thu Mạn không?
有钱的老板 多得数都数不过来 出手又大方
HSK 7
0:03s
yǒu qián de lǎo bǎn duō dé shù dōu shù bù guò lái chū shǒu yòu dà fāngCác ông chủ giàu có nhiều đến mức đếm không xuể. Lại còn hào phóng.
但工作时间以外 大家都是成年人
HSK 3
0:03s
dàn gōng zuò shí jiān yǐ wài dà jiā dōu shì chéng nián rénNhưng ngoài giờ làm việc, mọi người đều là người lớn.
我既不想管也管不了
HSK 4
0:03s
wǒ jì bù xiǎng guǎn yě guǎn bù liǎoTôi vừa không muốn quản cũng không quản nổi.
磊叔 你这咋样了 有啥进展没
HSK 6
0:03s
lěi shū nǐ zhè zǎ yàng le yǒu shá jìn zhǎn méiChú Lỗi, tình hình bên chú thế nào rồi? Có tiến triển gì không?
不能这么武断啊 我一会儿联系交警队
HSK 4
0:03s
bù néng zhè me wǔ duàn a wǒ yī huì er lián xì jiāo jǐng duìKhông thể võ đoán thế được. Tôi sẽ liên lạc với đội cảnh sát giao thông,
怎么了 别着急 慢慢说 什么情况
HSK 4
0:03s
zěn me le bié zháo jí màn màn shuō shén me qíng kuàngSao thế? Đừng nóng vội. Từ từ nói, tình hình thế nào?
你别着急 现在马上去医院
HSK 3
0:03s
nǐ bié zháo jí xiàn zài mǎ shàng qù yī yuànAnh đừng nóng vội. Giờ lập tức đến bệnh viện.
千万别着急 路上小心点
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié zháo jí lù shàng xiǎo xīn diǎnTuyệt đối đừng nóng vội. Trên đường cẩn thận.
我们家的小宝贝 可能吃着耗子药了
HSK 2
0:03s
wǒ men jiā de xiǎo bǎo bèi kě néng chī zhe hào zi yào leBảo bối nhà chúng tôi có lẽ ăn phải thuốc chuột rồi.
那 那得赶紧去医院 应该没啥事
HSK 4
0:03s
nà nà dé gǎn jǐn qù yī yuàn yīng gāi méi shá shìThế... thế thì phải nhanh đến viện. Chắc là không sao đâu.
床头那个箱子看见了吧 四个轮子坏俩
HSK 6
0:03s
chuáng tóu nà ge xiāng zi kàn jiàn le ba sì gè lún zi huài liǎCái vali đầu giường thấy chưa? Bốn bánh hỏng hai.
拉杆上全是胶带 日子怎么过的
HSK 6
0:03s
lā gǎn shàng quán shì jiāo dài rì zi zěn me guò deCần kéo toàn băng dính. Sống thế nào được chứ?