Cách dùng "衣服基本都是地摊货" (yī fú jī běn dōu shì dì tān huò) trong hội thoại tiếng Trung

běndōushìtānhuò

quần áo cơ bản toàn hàng chợ trời.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
29:36
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她的化妆品也都非常地廉价 除了几件工作服以外tā de huà zhuāng pǐn yě dōu fēi cháng dì lián jià chú le jǐ jiàn gōng zuò fú yǐ wàiĐồ trang điểm của cô ấy cũng rất rẻ tiền. Ngoài mấy bộ đồng phục làm việc ra,
2衣服基本都是地摊货yī fú jī běn dōu shì dì tān huòquần áo cơ bản toàn hàng chợ trời.
3庞向蓝说páng xiàng lán shuōBàng Hướng Lam nói

More Clips From Episode

Total 125 clips (Page 7 of 7)
您再多帮帮忙啊
HSK 2
0:03s
nín zài duō bāng bāng máng aChị giúp thêm chút nữa nhé.

我尽快想办法 好不好
HSK 5
0:03s
wǒ jǐn kuài xiǎng bàn fǎ hǎo bù hǎoTôi sẽ sớm tìm cách, được không?

您受累 您受累 谁把车停路中间了 赶紧挪走啊
HSK 7
0:03s
nín shòu lěi nín shòu lěi shuí bǎ chē tíng lù zhōng jiān le gǎn jǐn nuó zǒu aLàm phiền chị, làm phiền chị. Ai đỗ xe giữa đường thế? Mau dời đi chứ!

我听小静说看见你回去了 你爸没事吧
HSK 2
0:03s
wǒ tīng xiǎo jìng shuō kàn jiàn nǐ huí qù le nǐ bà méi shì baTôi nghe Tiểu Tĩnh nói thấy anh về rồi. Bố anh không sao chứ?

别让嫂子再跑了啊
HSK 7
0:03s
bié ràng sǎo zi zài pǎo le aĐừng để chị ấy phải chạy qua nữa.