Cách dùng "能将入阵者的血肉碾碎" (néng jiāng rù zhèn zhě de xuè ròu niǎn suì) trong hội thoại tiếng Trung
能将入阵者的血肉碾碎
nghiền nát kẻ vào trận.
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:04
néng能
zhào召
huàn唤
shén神
lóng龙
bái白
hǔ虎
zhī之
lì力
“có thể triệu Thần Long và Bạch Hổ,”
LINE 0211:07
PLAYING SCENEnéng能
jiāng将
rù入
zhèn阵
zhě者
de的
xuè血
ròu肉
niǎn碾
suì碎
“nghiền nát kẻ vào trận.”
LINE 0311:10
dàn但
nǐ你
gōng功
fu夫
bú不
dào到
jiā家
“Nhưng công phu của ngươi chưa đủ,”
Show Information