Cách dùng "真是暴殄天物" (zhēn shì bào tiǎn tiān wù) trong hội thoại tiếng Trung
真是暴殄天物
Đúng là phí của trời.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:34
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些啊 也都在我的计划之中 | zhè xiē a yě dōu zài wǒ de jì huà zhī zhōng | Những chuyện này đều nằm trong kế hoạch của ta. |
| 2▶ | 真是暴殄天物 | zhēn shì bào tiǎn tiān wù | Đúng là phí của trời. |
| 3 | 我一介连姓名都不配拥有的罪人 | wǒ yī jiè lián xìng míng dōu bù pèi yōng yǒu de zuì rén | Một tội nhân đến tên họ cũng không xứng có như ta |
More Clips From Episode
Total 66 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
xiǎng bì zhè ge shí hòu yě zhèng wèi cǐ shì jiāo tóu làn é neChắc hẳn lúc này cô ấy cũng đang vì chuyện đó mà đau đầu.

HSK 7
0:03s
duō tóu yī fèn wěn tuǒ yě wèi cháng bù kě aĐầu tư thêm một phần để chắc ăn hơn thì có gì là không được chứ?

HSK 4
0:03s
shuō shí zài de wǒ zhè xīn lǐ a shí fēn dì huáng kǒngNói thật, trong lòng ta thấy vô cùng bất an.

HSK 4
0:03s
ér wǒ zhè shì xuě zhōng sòng tàn zěn me dào zhēn gū niáng zuǐ lǐcòn ta chỉ muốn giúp người khi gặp nạn, sao qua miệng Trinh cô nương

HSK 6
0:03s
chéng le wǒ zhè è hǔ pū shí chéng rén zhī wēi lelại thành ta như hổ đói vồ mồi, giậu đổ bìm leo vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yě jué bù ràng nǐ zhàn bàn fēn pián yicũng tuyệt đối không để cô chiếm được chút lợi lộc nào.

HSK 7
0:03s
bù xǔ ná zǒu zhè shì wǒ de yào cái huán gěi wǒ nǐ men jǐ gèKhông được mang đi. Đây là dược liệu của ta. Trả lại cho ta. Mấy người các ngươi

HSK 7
0:03s
nǐ men yě xiū xiǎng dài zǒu yī fēn yī háothì các người cũng đừng hòng mang đi dù chỉ một xu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè xiē shén dào dào de huà ya nǐ diē dāng niánthần thần bí bí này, đúng là năm xưa cha con

HSK 6
0:03s
yǒu tóu méi wěi de wèi bì yǒu nǐ xiǎng zhǎo dekhông đầu không đuôi, chưa chắc có thứ con tìm đâu.






