Cách dùng "幸亏被檀先生撞见了" (xìng kuī bèi tán xiān shēng zhuàng jiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
幸亏被檀先生撞见了
May mà anh Đàn bắt gặp.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:58
tā她
jiě姐
jiě姐
gēn跟
tā她
dòng动
shǒu手
le了
“chị cô ấy có đánh cô ấy đó.”
LINE 0230:00
PLAYING SCENExìng幸
kuī亏
bèi被
tán檀
xiān先
shēng生
zhuàng撞
jiàn见
le了
“May mà anh Đàn bắt gặp.”
LINE 0330:03
nà那
bǎo保
ān安
ne呢
“Thế bảo vệ đâu?”
Show Information