Cách dùng "居然得了陛下青眼" (jū rán dé le bì xià qīng yǎn) trong hội thoại tiếng Trung

ránlexiàqīngyǎn

mà đã được bệ hạ để mắt tới rồi sao?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
7:37
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1才几天啊cái jǐ tiān aMới có mấy ngày thôi
2居然得了陛下青眼jū rán dé le bì xià qīng yǎnmà đã được bệ hạ để mắt tới rồi sao?
3什么密令 连我都不能告诉shén me mì lìng lián wǒ dōu bù néng gào sùMật lệnh gì mà ngay cả ta cũng không thể biết?

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
胡乱说话 掌嘴掌得小命都没了
HSK 7
0:03s
hú luàn shuō huà zhǎng zuǐ zhǎng dé xiǎo mìng dōu méi levì nói năng hàm hồ lúc hầu hạ mẫu thân của thái tử đó.

你父皇的皇子多了去了
HSK 1
0:03s
nǐ fù huáng de huáng zi duō le qù lePhụ hoàng của con có rất nhiều hoàng tử.

太傅 太傅 我不疼 我不准你打他们
HSK 7
0:03s
tài fù tài fù wǒ bù téng wǒ bù zhǔn nǐ dǎ tā menThái phó, thái phó. Ta không đau. Ta không cho phép ngài đánh họ.

太子何必在这儿惺惺作态 太傅 有皇后娘娘疼您
HSK 7
0:03s
tài zi hé bì zài zhè ér xīng xīng zuò tài tài fù yǒu huáng hòu niáng niáng téng nín- Thái tử sao phải làm bộ làm tịch ở đây. - Thái phó! Có hoàng hậu nương nương thương ngài,

太傅 太傅 不许哭
HSK 6
0:03s
tài fù tài fù bù xǔ kūThái phó! Thái phó! Không được khóc,