Cách dùng "那我可得在一旁把关" (nà wǒ kě dé zài yī páng bǎ guān) trong hội thoại tiếng Trung
那我可得在一旁把关
Vậy tôi phải ở bên cạnh giám sát mới được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
22:06
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不行 | nà bù xíng | Vậy thì không được. |
| 2▶ | 那我可得在一旁把关 | nà wǒ kě dé zài yī páng bǎ guān | Vậy tôi phải ở bên cạnh giám sát mới được. |
| 3 | 你这么笨 | nǐ zhè me bèn | Anh ngốc như vậy, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
hú luàn shuō huà zhǎng zuǐ zhǎng dé xiǎo mìng dōu méi levì nói năng hàm hồ lúc hầu hạ mẫu thân của thái tử đó.

HSK 7
0:03s
tài fù tài fù wǒ bù téng wǒ bù zhǔn nǐ dǎ tā menThái phó, thái phó. Ta không đau. Ta không cho phép ngài đánh họ.

HSK 7
0:03s
tài zi hé bì zài zhè ér xīng xīng zuò tài tài fù yǒu huáng hòu niáng niáng téng nín- Thái tử sao phải làm bộ làm tịch ở đây. - Thái phó! Có hoàng hậu nương nương thương ngài,

