Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他好像不是很喜欢我" (tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

他好像不是很喜欢我

tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ

[Hình như huynh ấy không thích mình cho lắm.]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:34
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣定当做好这个伴读 不辜负太子一番美意chén dìng dàng zuò hǎo zhè ge bàn dú bù gū fù tài zi yī fān měi yìThần nhất định sẽ làm tốt vai trò bạn học này, sẽ không phụ lòng tốt của thái tử.
2他好像不是很喜欢我tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ[Hình như huynh ấy không thích mình cho lắm.]
3没关系méi guān xì[Không sao cả,]

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
劳烦借过一下 来 看一看啊
HSK 3
0:03s
láo fán jiè guò yī xià lái kàn yī kàn aLàm phiền cho qua một chút. Nào, xem qua đi ạ.
我让机关失灵你信吗
HSK 7
0:03s
wǒ ràng jī guān shī líng nǐ xìn macó tin ta sẽ làm nó không hoạt động nữa không?
说实话就得挨揍吗
HSK 6
0:03s
shuō shí huà jiù dé āi zòu maNói thật là sẽ bị đánh sao?
留给你韬光养晦的时间 可就不多喽
HSK 3
0:03s
liú gěi nǐ tāo guāng yǎng huì de shí jiān kě jiù bù duō lóuthì thời gian để anh ẩn mình tích lũy không còn nhiều đâu.
你听我解释 不用解释
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ jiě shì bù yòng jiě shìAnh nghe tôi giải thích. Không cần giải thích,
不是挺会吃醋的 你贵为天子又如何
HSK 5
0:03s
bú shì tǐng huì chī cù de nǐ guì wèi tiān zi yòu rú hé[chẳng phải hay ghen lắm sao?] Huynh là thiên tử tôn quý thì đã sao?
你能保证她不受欺负吗 这倒是能 那你能保证
HSK 7
0:03s
nǐ néng bǎo zhèng tā bù shòu qī fù ma zhè dǎo shì néng nà nǐ néng bǎo zhèngCó đảm bảo được cô ấy sẽ không bị ức hiếp không? Chuyện đó thì được. Vậy huynh có đảm bảo được rằng
三千弱水只取她一瓢 这也容易
HSK 4
0:03s
sān qiān ruò shuǐ zhǐ qǔ tā yī piáo zhè yě róng yìgiữa muôn người chỉ chung thủy với một mình cô ấy không? Cái này cũng dễ mà.
就没有别的什么想对我说的了
HSK 3
0:03s
jiù méi yǒu bié de shén me xiǎng duì wǒ shuō de lekhông còn gì khác muốn nói với tôi sao?
干吗还搞这么下作的事
HSK 5
0:03s
gàn má hái gǎo zhè me xià zuò de shìsao còn làm chuyện bỉ ổi như vậy chứ?
有本事你自己去冷宫看啊 成何体统啊
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ zì jǐ qù lěng gōng kàn a chéng hé tǐ tǒng aCó giỏi thì tự mình đến lãnh cung mà xem. Còn ra thể thống gì nữa.
深明大义 爱民如子
HSK 5
0:03s
shēn míng dà yì ài mín rú zithấu hiểu đại nghĩa, yêu dân như con,
怎会行如此龌龊之事啊
HSK 5
0:03s
zěn huì xíng rú cǐ wò chuò zhī shì asao có thể làm chuyện bẩn thỉu như vậy được?
我必须去找陛下问个清楚
HSK 3
0:03s
wǒ bì xū qù zhǎo bì xià wèn gè qīng chǔ[Ta phải đi tìm bệ hạ hỏi cho rõ ràng.]
如今贵妃遇难 我岂能置之不理啊
HSK 7
0:03s
rú jīn guì fēi yù nàn wǒ qǐ néng zhì zhī bù lǐ a[nay quý phi gặp nạn,] [sao ta có thể khoanh tay đứng nhìn được?]
可我一个外臣 又真能为娘娘做些什么呢
HSK 3
0:03s
kě wǒ yí gè wài chén yòu zhēn néng wèi niáng niáng zuò xiē shén me ne[Nhưng một ngoại thần như ta] [thật sự có thể làm được gì cho nương nương đây?]
你竟是这般贪生怕死之徒
HSK 1
0:03s
nǐ jìng shì zhè bān tān shēng pà sǐ zhī tú[không ngờ ngươi lại là kẻ tham sống sợ chết như vậy.]
难道你也像那些 迂腐酸臭之人一样
HSK 4
0:03s
nán dào nǐ yě xiàng nà xiē yū fǔ suān chòu zhī rén yī yàng[Lẽ nào ngươi cũng giống như] [những kẻ giáo điều cổ hủ đó,]
只因为她是个女子 就做这过河拆桥之事吗
HSK 5
0:03s
zhǐ yīn wèi tā shì gè nǚ zǐ jiù zuò zhè guò hé chāi qiáo zhī shì ma[chỉ vì nương nương là phụ nữ] [mà lại qua cầu rút ván sao?]
不用管我啊 你们聊你们的
HSK 4
0:03s
bù yòng guǎn wǒ a nǐ men liáo nǐ men deKhông cần để ý đến ta đâu, các ngươi cứ nói chuyện của các ngươi đi.