Cách dùng "他好像不是很喜欢我" (tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
他好像不是很喜欢我
[Hình như huynh ấy không thích mình cho lắm.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
36:34
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 臣定当做好这个伴读 不辜负太子一番美意 | chén dìng dàng zuò hǎo zhè ge bàn dú bù gū fù tài zi yī fān měi yì | Thần nhất định sẽ làm tốt vai trò bạn học này, sẽ không phụ lòng tốt của thái tử. |
| 2▶ | 他好像不是很喜欢我 | tā hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān wǒ | [Hình như huynh ấy không thích mình cho lắm.] |
| 3 | 没关系 | méi guān xì | [Không sao cả,] |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
hú luàn shuō huà zhǎng zuǐ zhǎng dé xiǎo mìng dōu méi levì nói năng hàm hồ lúc hầu hạ mẫu thân của thái tử đó.

HSK 7
0:03s
tài fù tài fù wǒ bù téng wǒ bù zhǔn nǐ dǎ tā menThái phó, thái phó. Ta không đau. Ta không cho phép ngài đánh họ.

HSK 7
0:03s
tài zi hé bì zài zhè ér xīng xīng zuò tài tài fù yǒu huáng hòu niáng niáng téng nín- Thái tử sao phải làm bộ làm tịch ở đây. - Thái phó! Có hoàng hậu nương nương thương ngài,

