Cách dùng "大人意下如何 你这说的" (dà rén yì xià rú hé nǐ zhè shuō de) trong hội thoại tiếng Trung
大人意下如何 你这说的
dà rén yì xià rú hé nǐ zhè shuō de
Ý của đại nhân thế nào? Những lời huynh nói...
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:38
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这事您就放心地交给下官去办 | zhè shì nín jiù fàng xīn dì jiāo gěi xià guān qù bàn | Việc này ngài cứ yên tâm giao cho hạ quan lo liệu. |
| 2▶ | 大人意下如何 你这说的 | dà rén yì xià rú hé nǐ zhè shuō de | Ý của đại nhân thế nào? Những lời huynh nói... |
| 3 | 意思是这么个意思 李兄出口成章 | yì si shì zhè me gè yì si lǐ xiōng chū kǒu chéng zhāng | Thì ý là như vậy đó. Lý huynh ăn nói lưu loát, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
liú gěi nǐ tāo guāng yǎng huì de shí jiān kě jiù bù duō lóuthì thời gian để anh ẩn mình tích lũy không còn nhiều đâu.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú shì tǐng huì chī cù de nǐ guì wèi tiān zi yòu rú hé[chẳng phải hay ghen lắm sao?] Huynh là thiên tử tôn quý thì đã sao?

HSK 7
0:03s
nǐ néng bǎo zhèng tā bù shòu qī fù ma zhè dǎo shì néng nà nǐ néng bǎo zhèngCó đảm bảo được cô ấy sẽ không bị ức hiếp không? Chuyện đó thì được. Vậy huynh có đảm bảo được rằng

HSK 4
0:03s
sān qiān ruò shuǐ zhǐ qǔ tā yī piáo zhè yě róng yìgiữa muôn người chỉ chung thủy với một mình cô ấy không? Cái này cũng dễ mà.

HSK 3
0:03s
jiù méi yǒu bié de shén me xiǎng duì wǒ shuō de lekhông còn gì khác muốn nói với tôi sao?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ zì jǐ qù lěng gōng kàn a chéng hé tǐ tǒng aCó giỏi thì tự mình đến lãnh cung mà xem. Còn ra thể thống gì nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
rú jīn guì fēi yù nàn wǒ qǐ néng zhì zhī bù lǐ a[nay quý phi gặp nạn,] [sao ta có thể khoanh tay đứng nhìn được?]

HSK 3
0:03s
kě wǒ yí gè wài chén yòu zhēn néng wèi niáng niáng zuò xiē shén me ne[Nhưng một ngoại thần như ta] [thật sự có thể làm được gì cho nương nương đây?]

HSK 1
0:03s
nǐ jìng shì zhè bān tān shēng pà sǐ zhī tú[không ngờ ngươi lại là kẻ tham sống sợ chết như vậy.]

HSK 4
0:03s
nán dào nǐ yě xiàng nà xiē yū fǔ suān chòu zhī rén yī yàng[Lẽ nào ngươi cũng giống như] [những kẻ giáo điều cổ hủ đó,]

HSK 5
0:03s
zhǐ yīn wèi tā shì gè nǚ zǐ jiù zuò zhè guò hé chāi qiáo zhī shì ma[chỉ vì nương nương là phụ nữ] [mà lại qua cầu rút ván sao?]

HSK 4
0:03s
bù yòng guǎn wǒ a nǐ men liáo nǐ men deKhông cần để ý đến ta đâu, các ngươi cứ nói chuyện của các ngươi đi.