Cách dùng "上得朝堂 下得厨房" (shàng dé cháo táng xià dé chú fáng) trong hội thoại tiếng Trung
上得朝堂 下得厨房
lên được triều đình, xuống được nhà bếp,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
22:02
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这尔兄的厨艺如此了得 | zhè ěr xiōng de chú yì rú cǐ liǎo de | tay nghề bếp núc của Nhĩ huynh giỏi như vậy, |
| 2▶ | 上得朝堂 下得厨房 | shàng dé cháo táng xià dé chú fáng | lên được triều đình, xuống được nhà bếp, |
| 3 | 你要是个女儿身 少不得百家前来求娶 | nǐ yào shì gè nǚ ér shēn shào bù dé bǎi jiā qián lái qiú qǔ | nếu huynh là nữ nhân, ít cũng phải trăm nhà đến hỏi cưới. |
More Clips From Episode
Total 30 clips (Page 2 of 2)
HSK 6
0:03s
nǐ yào shì gè nǚ ér shēn shào bù dé bǎi jiā qián lái qiú qǔnếu huynh là nữ nhân, ít cũng phải trăm nhà đến hỏi cưới.

HSK 5
0:03s
xíng le nǐ bié hē le lái xiān bié hē le gàn má yaĐược rồi, huynh đừng uống nữa. Nào, đừng uống nữa. Làm gì thế?

HSK 6
0:03s
ér bú shì yīn wèi tā de gè xìng hé cái qíng hái bù rú dǎ guāng gùn suàn lemà không phải vì cá tính và tài năng của cô ấy thì chẳng thà độc thân còn hơn.

HSK 6
0:03s
dōng zhì bù duān jiǎo zi wǎn dòng diào ěr duǒ méi rén guǎnĐông chí không bưng bát sủi cảo, lạnh cóng cả tai chẳng ai quản.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ de shǐ de shū nǐ jiù shòu zhe baKhông được, không được. Được, được mà, thúc. Thúc cứ nhận đi.

HSK 7
0:03s


