Cách dùng "调取附近所有的监控 是" (diào qǔ fù jìn suǒ yǒu de jiān kòng shì) trong hội thoại tiếng Trung
调取附近所有的监控 是
Lấy tất cả camera giám sát ở gần đây. Rõ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
25:01
TMDB ID
289723
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 封锁现场 | fēng suǒ xiàn chǎng | Phong tỏa hiện trường. |
| 2▶ | 调取附近所有的监控 是 | diào qǔ fù jìn suǒ yǒu de jiān kòng shì | Lấy tất cả camera giám sát ở gần đây. Rõ. |
| 3 | 我跟你说啊 当年我从工厂保卫科 调过来的时候 | wǒ gēn nǐ shuō a dāng nián wǒ cóng gōng chǎng bǎo wèi kē diào guò lái de shí hòu | Tôi nói cậu nghe này. Năm đó lúc tôi từ phòng bảo vệ nhà máy được điều đến đây, |
More Clips From Episode
Total 109 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
zhè jiàn shì xué xiào yào bù gěi wǒ gè shuō fǎ zán liǎ méi wánChuyện này nếu nhà trường không cho tôi một lời giải thích, tôi với cô không xong đâu.

HSK 5
0:03s
nǐ xiā chě shén me hái zi shuō shén me jiù shén me nǐ yǒu shén me zhèng jùChị nói bậy bạ gì đó? Trẻ con nói gì thì là thế à? Chị có bằng chứng gì?

HSK 5
0:03s
shān shān mā mā zhè bù tài hǎo ba nǐ zhè shì gàn shén me yaMẹ của San San, làm vậy không hay lắm đâu. Chị làm gì vậy?

HSK 5
0:03s
kàn nǐ bà zhè ge lǐng dǎo néng bǎo hù dào nǐ shén me shí hòuĐể xem bố cháu, vị lãnh đạo này, có thể bảo vệ cháu được đến bao giờ.

HSK 2
0:03s
nà shuō hǎo de gěi wǒ mǎi mài dāng láo aThế còn chuyện hứa mua McDonald's cho con thì sao?

HSK 7
0:03s
nǐ yào jì zhe yǐ hòu bèi rén qī fù jiù yào hěn hěn fǎn jīCon phải nhớ kỹ. Sau này bị người khác bắt nạt thì phải đánh trả thật mạnh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
míng gē wǒ bú shì zhè ge yì si a nǐ xiǎng dào nǎ lǐ qù leAnh Minh, em không có ý đó đâu. Anh nghĩ đi đâu vậy?

HSK 7
0:03s
nǐ zhǎo shén me míng gē wǒ bāng nǐ zhǎo aAnh tìm gì thế, anh Minh? Để em tìm giúp anh nhé.

HSK 7
0:03s
wǒ zhuó mó xiǎng míng bái le jǐ jiàn shì chū lái jiù dé bàntôi đã nghĩ thông suốt mấy chuyện. Ra ngoài là phải làm ngay.









